`76` I find it very interesting to listen to English songs
`=>` V-ing + ... + be + adj + (for/to + sb)
`=>` S + find + sth/doing sth + adj
`77` Christina plays chess the best in the class
`=>` Nobody/No one/.... + cụm từ chỉ nơi chốn + be + tính từ ngắn thêm er + than + S
`=>` S + be + the + tính từ ngắn thêm đuôi est + N
`78` They prevented him from leaving the country by taking his passport
`=>` prevent/stop sb from doing sth : ngăn cản ai làm việc gì
`=>` take away : mang đi
`79` John used to smoke cigarettes when he was a young man
`=>` used to + V nguyên : đã từng làm gì
`=>` Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng nay không còn xảy ra nữa
`80` This house isn't used last year
`=>` Câu bị động của thì Hiện Tại Đơn
`=>` Cấu trúc : S + is/am/are + Ved/V3 + ( by O )
`81` In spite of her hurt leg , Van finished the marathon race
`=>` Despite/In spite of + danh từ/cụm danh từ/V-ing , S+ V + O
`=>` Although + S + V + O , S + V + O
`82` It was such a boring film that she fell asleep
`=>` S + be + adj + that + S + V + O
`=>` S + be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V + O
`83` Sue has kept a diary for three years
`=>` S + started/began + to V/V-ing + time
`=>` S + has/have + Ved/V3 + for/since + time
`=>` for + khoảng thời gian
76. Listening to English songs is very interesting to me.
-> I find it interesting to listen to English songs.
CẤU TRÚC : S + FIND + IT + ADJ + TO DO SOMETHING
77. Nobody in the class plays chess better than Christina.
-> Christina plays chess better than everyone in the class.
CẤU TRÚC : SO SÁNH HƠN
78. They took away his passport so that he wouldn’t leave the country.
-> They prevented him from leaving the country by taking away his passport.
CẤU TRÚC : PREVENT SOMEBODY FROM DOING SOMETHING
79. John smoked cigarettes when he was a young man.
-> John used to smoke cigarettes when he was a young man.
CẤU TRÚC : S + USED TO DO SOMETHING
80. Nobody used this house last year.
-> This house was used by no one last year.
CẤU TRÚC : CÂU BỊ ĐỘNG
81. Although her leg was hurt, Van finished the marathon race.
-> In spite of her hurt leg, Van finished the marathon race.
-> Cách 2: In spite of the fact that her leg was hurt, Van finished the marathon race.
CẤU TRÚC : DESPITE/IN SPITE OF + N/V-ing
DESPITE/IN SPITE OF + THE FACT THAT + MỆNH ĐỀ
82. The film was boring that that she fell asleep
-> It was such a boring film that she fell asleep.
CẤU TRÚC : S + BE + SUCH A + ADJ + NOUN
83. Sue started keeping a diary three years ago.
-> Sue has been keeping a diary for 3 years.
CẤU TRÚC : THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
đánh giá + cho mình ctlhn nha :3
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK