The best of team - Sakura
Hiện tại tiếp diễn :
Now , right now , at the moment , at this time , at present .
Look ! Listen ! Be careful !
Hiện tại đơn
Every , always, usually , often , never , sometimes
How often , one a week\ ...... , Twice a week \ ..... , Three time a week
Tương lai đơn
Next , soon , tonight , tomorrow , later , someday, this weekend , In + time
Qúa khứ đơn
Ago , yesterday
Last week \ month \ night
Tương lai gần
Tonight
* THÌ HIỆN TẠI ĐƠN – Simple Present tens
Every day/ week/ month…: mỗi ngày/ tuần/ tháng
Often, usually, frequently: thường
Sometimes, occasionally: thỉnh thoảng
Always, constantly: luôn luôn
Seldom, rarely: hiếm
*Thì hiện tại tiếp diễn – Present Continuous
Now: bây giờ
Right now
Listen! : Nghe nào!
At the moment
At present
Look! : nhìn kìa
Watch out! : cẩn thận!
Be quiet! : Im lặng
* Thì hiện hoàn thành – Present Perfect
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK