1.willl be looking (thì tương lai tiếp diễn)
2.used to take (''used to'' chỉ 1 thói quen trong quá khứ, đến hiện tại thì không còn)
3.will be sleeping (thì tương lai tiếp diễn, dấu hiệu nhận biết: this time twenty years later)
4.unsuitable (S+is/am/are+adj, ở đây mang ý nghĩa trái ngược nên thêm tiền tố un-, unsuitable: không hợp)
5.attractions (adj/tourist+N/attractions, attractions là số nhiều mang ý nghĩa có nhiều điểm tham quan)
6.shocked (câu bị động thì quá khứ đơn, dấu hiệu nhận biết: were)
7.beutifully (S+V+N+adv)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK