Trang chủ Tiếng Anh Lớp 4 50 từ vựng tiếng anh về chủ đề gì cũng...

50 từ vựng tiếng anh về chủ đề gì cũng được câu hỏi 4219240 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

50 từ vựng tiếng anh về chủ đề gì cũng được

Lời giải 1 :

50 từ vựng tiếng anh về chủ đề  môi trường :

1. acid rain :mưa a xít 
2. atmosphere: khí quyển 
3. biodiversity : sự đa dạng sinh học 
4. carbon footprint : dấu chân các-bon 
5. catastrophe : thảm họa 
6. climate /ˈklaɪmət/ khí hậu 
7. climate change : hiện tượng biến đổi khí hậu 
8. creature : sinh vật 
9. destruction: sự phá hủy 
10. disposal :sự vứt bỏ 
11. desertification : quá trình sa mạc hóa 
12. deforestation :sự phá rừng 
13. dust :bụi bẩn 
14. earthquake ; cơn động đất 
15. ecology : sinh thái học 
16. ecosystem:hệ sinh thái 
17. bemission : sự bốc ra 
18. alternative energy : năng lượng thay thế 
19. environment : môi trường 
20. environmentalist : nhà môi trường học 
21. erosion :sự xói mòn 
22. endangered species : các loài 
23. exhaust ;khí thải 
24. fossil fuel :nhiên liệu hóa thạch 
25. famine :nạn đói 
26. pesticide :thuốc trừ sâu 
27. fertilizer :phân bón 
28. global warming : hiện tượng ấm lên toàn cầu 
29. greenhouse effect ; hiệu ứng nhà kính 
30. industrial waste ; chất thải công nghiệp 
31. natural resources ; tài nguyên thiên nhiên 
32. oil spill ; sự cố tràn dầu 
33. ozone layer ; tầng ô-zôn 
34. pollution ; sự ô nhiễm 
35. preservation;sự bảo tồn 
36. rainforest ;rừng nhiệt đới 
37. sea level ; mực nước biển 
38. sewage ; nước thải 
39. soil /; đất 
40. solar power;năng lượng mặt trời 
41. solar panel ; pin mặt trời 
42. urbanization ; quá trình đô thị hóa43. harmful ; gây hại 
44. renewable ;có thể phục hồi 
45. reusable ; có thể tái sử dụng 
46. toxic ; độc hại 
47. polluted ; bị ô nhiễm 
48. biodegradable; có thể phân hủy49. sustainable /səˈsteɪnəbəl/ bền vững
50. hazardous; nguy hiểm

Thảo luận

Lời giải 2 :

Màu sắc ≈
Pink: Hồng
Purple: Tím
White: Trắng
Black: Đen
Orange: Cam
Blue: Xanh biển
Gray: Xám 
Green: Xanh lá
Yellow: Vàng


Môn học thể thao:
Dance: Khiêu vũ
Aerobics: Thể dục nhịp điệu
Gymnastics: Thể dục dụng cụ
Running: Chạy bộ
Swimming: Bơi lội
Basketball: Bóng rổ
Badminton: Cầu lông
Table tennis: Bóng bàn
Baseball: Bóng chày
Karate: Võ karate
Football: Bóngđá
Tennis: Quần vợt
Physical Education : Thể dục
Athletics: Điền kinh
 .........
Bạn có thể lên đây tìm cũng đc ạ :
  =>       stepup.edu.vn/blog/tu-vung-tieng-anh-ve-mon-hoc/

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 4

Lớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK