Father ( dad ): Bố.
Mother (mom): Mẹ.
Parents: Bố mẹ.
Grandfather (grandpa): Ông (nội/ngoại)
Grandmother (grandma): Bà (nội/ngoại)
Aunt: Dì.
Uncle: dượng, chú.
Cousin: Anh em họ.
Auntie: bác gái, mợ.
Sister-in-law: Chị dâu/em dâu.
Brother-in-law: Anh rể/em rể.
Daughter-in-law: Con dâu.
Son-in-law: Con rể.
Brother: Anh/em trai.
Sister: Chị/em gái.
Stepfather: Dượng/ba kế.
Stepmother: Dì/mẹ kế.
Vâng vâng và mây mây, em có thể tìm hiểu vốn từ ở TỪ ĐIỂN,...
CHÚC EM HỌC TỐT!~ ĐỪNG QUÊN VOTE CHỊ 5* VÀ CTLHN NHA BÉ DÌ ƠI!~~~~
P/s: bé dì đó dthw nắm á:333
mother-in-law, father-in-law, wife, husband, daughter, son, niece, nephew , mother , father , cousin ,aunt , uncle , granddaughter , grandson , sister , brother , baby .
dịch : Mẹ chồng, bố chồng, vợ , chồng, con gái, con trai, cháu gái, cháu trai, mẹ, cha, anh em họ, dì, cháu gái, cháu trai, chị, em yêu.
Hơi quá 10 từ rồi nên em tự chọn nhé !
Chúc em học tốt !
Xin hay nhất !
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 4 - Năm thứ bốn ở cấp tiểu học, kiến thức ngày một tăng, sắp đến năm cuối cấp nên các em cần chú đến học tập nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK