Trang chủ Hóa Học Lớp 8 O Ga tên cac Qides sau: Nay0; Guo f0; 0,;...

O Ga tên cac Qides sau: Nay0; Guo f0; 0,; Mg0; Ag0; co; e Os; 80g Gsi NO,; Ca0; Co ; so, O Viết các base tutong ng ca K,0; Al,0, huy biit sang the tich hhi

Câu hỏi :

help meeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee

image

Lời giải 1 :

`1.` `-` `Na_2O ` Natri oxit

`-` `CuO` : Đồng (II) oxit

`-` `FeO` : Sắt (II) oxit

`-` `Fe_2O_3` : Sắt (III) oxit

`-` `MgO` : Magie oxit

`-` `Ag_2O` : Bạc oxit

`-` `CO_2` : cacbon đioxit

`-` `N_2O_5` : đinito pentaoxit

`-` `P_2O_5` : điphotpho pentaoxit

`-` `NO_2` : nito đioxit

`-` `CaO` : Canxi oxit

`-` `CO` : cacbon oxit

`-` `SO_2` : lưu huỳnh đioxit

`2.` `K_2O` $\xrightarrow{Bazo .tương.ứng}$ `KOH`

`Al_2O_3` $\xrightarrow{Bazo .tương.ứng}$ `Al(OH)_3`

`3.` $n_{O_2}$ `=` `\frac{14,874}{22,4}` `=` `0,66` `(mol)`

`PTHH :` `2KClO_3` $\xrightarrow{t^o}$ `2KCl` `+` `3O_2`

`PT :`           `2`                                              `3`               `(mol)`

`ĐB :`         `0,44 `   `←`                               `0,66`           `(mol)`

`⇒` $m_{KClO_3}$ `=` `0,44 × 122,5` `=` `53,9` `(g)`

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

$1)$

$Na_2O:$ natri oxit

$CuO:$ đồng (II) oxit

$FeO:$ sắt (II) oxit

$Fe_2O_3:$ sắt (III) oxit

$MgO:$ magie oxit

$Ag_2O:$ bạc oxit

$CO_2:$ cacbon đioxit

$N_2O_5:$ đinitơ pentaoxit

$P_2O_5:$ điphotpho pentaoxit

$NO_2:$ nitơ đioxit

$CaO:$ canxi oxit

$CO:$ cacbon oxit

$SO_2:$ lưu huỳnh đioxit

$2)$

$K_2O\to KOH$

$Al_2O_3\to Al(OH)_3$

$3)$

$n_{O_2}=\frac{14,874}{24,79}=0,6(mol)$

$2KClO_3\xrightarrow{t^o}2KCl+3O_2$

Theo PT: $n_{KClO_3}=\frac{2}{3}n_{O_2}=0,4(mol)$

$\to m_{KClO_3}=0,4.122,5=49(g)$

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK