Trang chủ Hóa Học Lớp 8 giúp mình với giúp mình giúp mình giúp mình giúp...

giúp mình với giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp

Câu hỏi :

giúp mình với giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình giúp mình mình sắp nộp ròi

image

Lời giải 1 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

C1:

$a\big)$

$2K+2H_2O\to 2KOH+H_2$

$CaO+H_2O\to Ca(OH)_2$

$P_2O_5+3H_2O\to 2H_3PO_4$

$BaO+H_2O\to Ba(OH)_2$

$b\big)$

$2K+2HCl\to 2KCl+H_2$

$CaO+2HCl\to CaCl_2+H_2O$

$CuO+2HCl\to CuCl_2+H_2O$

$ZnO+2HCl\to ZnCl_2+H_2O$

$2Al+6HCl\to 2AlCl_3+3H_2$

$Fe+2HCl\to FeCl_2+H_2$

$BaO+2HCl\to BaCl_2+H_2O$

$Zn+2HCl\to ZnCl_2+H_2$

$c\big)$

$2K+H_2SO_4\to K_2SO_4+H_2$

$CaO+H_2SO_4\to CaSO_4+H_2O$

$CuO+H_2SO_4\to CuSO_4+H_2O$

$ZnO+H_2SO_4\to ZnSO_4+H_2O$

$2Al+3H_2SO_4\to Al_2(SO_4)_3+3H_2$

$Fe+H_2SO_4\to FeSO_4+H_2$

$BaO+H_2SO_4\to BaSO_4\downarrow+H_2O$

$Zn+H_2SO_4\to ZnSO_4+H_2$

C2:

Oxide:

$CuO$ đồng II oxit

$P_2O_5$ điphotpho pentaoxit

$SO_3$ lưu huỳnh trioxit

$K_2O$ kali oxit

Acid:

$H_2SO_4$ axit sunfuric

$HNO_3$ axit nitric

$HCl$ axit clohiđric

Base:

$NaOH$ natri hiđroxit

$Fe(OH)_2$ sắt II hiđroxit

$Al(OH)_3$ nhôm hiđroxit

$Ca(OH)_2$ canxi hiđroxit

Muối:

$NaHCO_3$ natri hiđrocacbonat

$Al_2(SO_4)_3$ nhôm sunfat

$Ca(H_2PO_4)_2$ canxi đihiđrophotphat

$K_2HPO_4$ kali hiđrophotphat

Thảo luận

-- soa nhiều khi thấy ông trl toán 10 thế ;-;
-- :v
-- :x chứng tỏ ông lớp 9,10,11 :)
-- 9.
-- thế à

Lời giải 2 :

Đáp án:

Giải thích các bước giải:

$1)$

$a)$

$2K + 2H_2O$ $\rightarrow$ $2KOH + H_2$

$CaO + H_2O$ $\rightarrow$ $Ca(OH)_2$

$P_2O_5 + 3H_2O$ $\rightarrow$ $2H_3PO_4$

$BaO + H_2O$ $\rightarrow$ $Ba(OH)_2$

$b)$

$2K + 2HCl$ $\rightarrow$ $2KCl + H_2$

$CaO + 2HCl$ $\rightarrow$ $CaCl_2 + H_2O$

$CuO + 2HCl$ $\rightarrow$ $CuCl_2 + H_2O$

$ZnO + 2HCl$ $\rightarrow$ $ZnCl_2 + H_2$

$2Al + 6HCl$ $\rightarrow$ $2AlCl_3 + 3H_2$

$Fe + 2HCl$ $\rightarrow$ $FeCl_2 + H_2$

$BaO + 2HCl$ $\rightarrow$ $BaCl_2 + H_2O$

$Zn + 2HCl$ $\rightarrow$ $ZnCl_2 + H_2$

$c)$ 

$2K + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $K_2SO_4 + H_2$

$CaO + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $CaSO_4 + H_2O$

$CuO + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $CuSO_4+ H_2O$

$ZnO + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $ZnSO_4 + H_2$

$2Al + 3H_2SO_4$ $\rightarrow$ $Al_2(SO_4)_3+ 3H_2$

$Fe + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $FeSO_4 + H_2$

$BaO + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $BaSO_4 + H_2O$

$Zn + H_2SO_4$ $\rightarrow$ $ZnSO_4 + H_2$

$2)$

- Oxit axit:

+ $P_2O_5$ : Điphotpho pentaoxit

+ $SO_3$ : Lưu huỳnh trioxit

- Oxit bazơ:

+ $CuO$ : Đồng (II) oxit

+ $K_2O$ : Kali oxit

- Axit:
+ $H_2SO_4$ : Axit sunfuric

+ $HCl$ : Axit clohiđric

+ $HNO_3$ : Axit nitric

- Bazơ:

+ $NaOH$ : Natri hiđroxit

+ $Fe(OH)_2$ : Sắt (II) hiđroxit

+ $Al(OH)_3$ : Nhôm hiđroxit

+ $Ca(OH)_2$ : Canxi hiđroxit

- Muối:
+ $NaHCO_3$ : Natri hiđrocacbonat

+ $Al_2(SO_4)_3$ : Nhôm sunfat

+ $Ca(H_2PO_4)_2$: Canxi đihiđrophotphat

+ $K_3HPO_4$: Kali hiđrophotphat

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK