- Từ láy: vằng vặc, nhởn nhơ, vành vạnh
- Từ ghép: đám mây, trắng bông, gấu bông, núi tuyết, em bé, chiếc khăn lớn, mặt trăng, cái nôi, đứa trẻ, giá tre
Từ láy: vằng vặc , nhởn nhơ , vành vạnh.
Từ ghép: đám mây , gấu bông , bay qua , bay lại , núi tuyết, em bé, chiếc khăn , mặt trăng , cái nôi , đứa trẻ , giá tre.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK