1.refused; saw
2.have known
3.has rained
4.Did....rise
5.will be dicussing
6.had finished
7.saw; was phoning
8.arrived; has already left
9.was happening
10.comes; will be staying
Bạn nên tham khảo:
https://stepup.edu.vn/blog/cac-thi-trong-tieng-anh/
1.refused/has seen <vì có before//dấu hiệu nhận biết thì HTHT//>
2.have known<vì có for//dấu hiệu nhận biết thì HTHT//>
3.has rained<vì có for>
4.Did/rised<vì có last//dấu hiệu nhận biết thì QKĐ//>
5.are going to discuss<vì có tomorrow//dấu hiệu nhận biết thì TLĐ//>
6.finished<vì có before//dấu hiệu nhận biết thì QKĐ//>
7.saw/phoned<vì có last>
8. has arrived/has already left
9.happened<vì có when//dấu hiệu nhận biết thì QKĐ//>
10.will/will<vì có next week//dấu hiệu nhận biết thì TLĐ//>
nếu mình sai thì bn đừng trách nhé thay vào đó hãy nhắc nhở mình để học tốt hơn
nhớ vote 5sao,cám ơn và cho mình hay nhất nhé
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK