Câu 1 :
- Cú pháp điều kiện dạng đủ :
+ If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
- Trong đó :
+ Điều kiện là biểu thức logic
+ Câu lệnh 1, 2 có thể là đơn hoặc ghép
- Ví dụ :
+ If a = 2 then a := a - 2 else a := a + 2;
- Cú pháp điều kiện dạng thiếu :
+ If <điều kiện> then <câu lệnh>;
- Trong đó :
+ Điều kiện là biểu thức logic
+ Câu lệnh 1, 2 có thể là đơn hoặc ghép
- Ví dụ :
+ If a > b then write(a);
Câu 2 :
- Cú pháp lặp với số lần biết trước :
+ For <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
- Trong đó :
+ Biến đếm là biến đơn, thường có gía trị nguyên
+ For, to, do là các từ khoá
+ Giá trị trị đầu nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối
- Ví dụ :
+ For a := 10 to 20 do write(a);
- Chương trình tính N!
uses crt;
var i, N, t : integer;
begin
clrscr;
write('Nhap so N : '); readln(N);
t := 1; for i := 1 to N do t := t * i;
write(N,'! = ', t);
readln
end.
Câu 3 :
uses crt;
var i, n, t : integer;
begin
clrscr;
write('Nhap so n = '); readln(n);
t := 0; for i := 1 to n - 1 do t := t + i;
write('tong = ', t);
readln
end.
1.
a.
- Dạng thiếu:
cú pháp: if <điều kiện> then <câu lệnh>;
`@` Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh
`@` Nếu sai thì bỏ qua
VD: if a>b then a:=a+1;
- Dạng đủ:
cú pháp: if <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
`@` Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 1
`@` Nếu điều kiện đúng thì thực hiện câu lệnh 2
VD: if a>b then a:=a+1 else b:=b+1
b.
uses crt;
var a,b: integer;
begin
clrscr;
readln(a,b);
if a>b then write('A cao hon B') else if b>a then write('A cao hon B') else write('A cao bang B');
readln
end.
2.
a.
- cú pháp: for <biến đếm>:= <giá trị đầu> to <giá trị cuối> do <câu lệnh>;
`@` Biến đếm nhận giá trị đầu `->` thực hiện câu lệnh
`@` Sau mỗi lần lặp biến đếm +1đv `->` thực hiện câu lệnh
`@` Khi biến đếm lớn hơn giá trị cuối thì dừng vòng lặp
b.
uses crt;
var i,n,t: longint;
begin
clrscr;
readln(n);
t:=1;
for i:=1 to n do t:=t*i;
write(n,'!=',t);
readln
end.
3.
uses crt;
var n,i,t: integer;
begin
clrscr;
readln(n);
for i:=1 to n-1 do t:=t+i;
write(t);
readln
end.
Tin học, tiếng Anh: informatics, tiếng Pháp: informatique, là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng (ảo). Với cách hiểu hiện nay, tin học bao hàm tất cả các nghiên cứu và kỹ thuật có liên quan đến việc mô phỏng, biến đổi và tái tạo thông tin.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK