Bạn tham khảo :
- Ăn mày
- Ăn xin
- Ăn năn
- Đồ ăn vặt
- Ăn khớp
- Ăn mòn
- Ăn nhập
- Ăn khách
- Ăn xổi
- Ăn quỵt
10 từ ghép chính phụ với "ăn": ăn bám, ăn năn, ăn tục, ăn hại, ăn lãi, ăn xăng, ăn tiền, ăn phanh, ăn kiêng, ăn độc
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK