1.saw/was waiting
2.has taught/graduated
3.
4.have lived/broke
5.was
6.is coming
7.is playing/arrived
8.has done
9.were playing
10.met
11.did you do after you went
12.told/visited
13.is cooking/cooks
14.have you study
15.comes
16.gives
17.
18.has circled
19have you seen
1.had seen-had been waiting(hoà hợp While QKTD-QKD nhưng có yesterday thì lùi 1 thì QKHTTD-QKHT)
2.has taught-graduated( HTHT since QKD)
3.reported-had captured(yesterday)
4.have been living- broke
5.had been(for=> HTHT, last month=> QKHT)
6.is coming (mệnh lệnh thức)
7.was playing- arrived(QKTD-QKD...khi 1 hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào)
8.had done(QKHT before QKĐ)
9.were playing (câu 7)
10.met(ago..QKĐ)
11.did you do, had gone(QKĐ after QKHT)
12.told, visted(yesterday,1970)
13.is cooking(at present_HTTD)-cooks(always..HTD)
14.have you studied( how lòng...HTHT)
15.comes(HTD)
16.has given( up to now..HTHT)
17.sat,rested( câu 11)
18.circles(every, sự thật hiển nhiên)
19.have you seen(since)
Check giúp mình khi bạn chữa bài nhà.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK