Những từ láy có trong những từ sau là: lành lạnh, vội vàng, máu mủ, mênh mông
Giải thích: Từ láy là những từ láy âm đầu hoặc âm cuối và láy cả âm đầu và cuối.
Xin hay nhất
Đáp án+Giải thích các bước giải:
- Có tất cả $3$ từ láy trong các từ trên
- Đó là các từ :
+ Lành lạnh
+ Vội vàng
+ Mênh mông
* Định nghĩa : Từ láy là loại từ được tạo thành từ hai tiếng trở lên. Các tiếng có cấu tạo giống nhau hoặc tương tự nhau về vần, tiếng đứng trước hoặc tiếng đứng sau. Trong các tiếng đó có 1 tiếng có nghĩa hoặc tất cả đều không có nghĩa nhưng khi ghép lại thành một từ có nghĩa
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK