$\text{@Chi_}$
$10$ từ tiếng Hán:
$1.$ Thiếu nữ
$2.$ Phu nhân
$3.$ Băng hà
$4.$ Nhãn khoa
$5.$ Thiếu nhi
$6.$ Phụ nữ
$7.$ Giang sơn
$8.$ Định cư
$9.$ Tráng sĩ
$10.$ Sơn
_____
$10$ từ tiếng Ấn Âu:
$1.$ Bia
$2.$ Cà phê
$3.$ Kem
$4.$ Ga tô
$5.$ Ca cao
$6.$ Pho mát
$7.$ Xúc xích
$8.$ Vi-ô-lông
$9.$ Xe tăng
$10.$ Xà phòng.
$#Xin hay nhất !$
Hán
thảo mộc = cây cỏ,
viêm = loét,
thổ huyết = hộc máu,
phu nhân = vợ,
chết = băng hà,
phụ mẫu = cha mẹ,
nghiêm quân = cha,
từ mẫu = mẻ ( đẻ ),
kế mẫu = mẹ ( kế ),
nội trợ = giúp việc trong nhà.
Ấn Âu
máy thu thanh = radio,
sinh tố = vitamin,
xe hơi = ô tô,
dương cầm = piano,
tàu lửa = hỏa xa ,
máy bay = phi cơ ( bay trên trời ko phải bà già nhé ),
cà phê = coffee
phanh = frein
kem = crème
van = valse
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK