1.see/will give
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
2.can use/doesn’t work
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
Bạn có thể dùng điện thoại của tôi nếu cái của bạn không hoạt động
3.find/will give
Tôi sẽ tìm cuốn sách của bạn nếu tôi tìm thấy tôi sẽ gọi cho bạn
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
4.don’t feel
Bạn tốt hơn nên nghỉ một hôm nếu bạn không cảm thấy ổn vào ngày mai
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
5.have/go
Tôi thường đi bộ nếu tôi có thời gian
6.freezes/will be
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
7.throw/will
Nếu bạn ném một cục đá vào nước ,nó sẽ chìm
8.finish
Nếu bạn đọc xong cuốn từ điển của bạn,tôi muốn mượn nó
9.don’t take/will have
Câu điều kiện loại 1(có thể xảy ra ở hiện tại/tương lai)
If + S + V (hiện tại đơn),S + will/can + V
10.take/will fine
Trừ khi Tom đem trả lại cuốn sách cho thư viện thì anh ấy sẽ ổn
11.don’t know/can use
Nếu bạn không biết một từ vựng bạn có thể dùng từ điển
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK