1. Khoảng cách: khoảng chia cách giữa hai vật.
2. Các: từ để chỉ số lượng nhiều được xác định, gồm tất cả những sự vật nói đến.
3. Khách: người từ nơi khác đến, trong quan hệ với chủ nhà, với người đón tiếp.
4. Nhanh: có tốc độ, nhịp độ trên mức bình thường.
5. Chậm: có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.
1. Chạy: Dùng hai chân di chuyển với vận tốc nhanh trên một mặt phẳng.
2. Nuốt: Động tác đẩy thức ăn xuống cổ họng.
3. Vẽ: Dùng bút hoặc bút màu đặt lên giấy để tạo ra những hình vẽ.
4. Viết: Dùng bút đặt lên giấy để tạo ra những con số, chữ cái.
5. Vui vẻ: Tâm trạng tươi mới khi vừa gặp được hoặc làm được một chuyện vui, thú vị.
- Answered by Meett1605
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK