Trang chủ Sinh Học Lớp 9 Đem lai giữa đậu hoa tím- quả dài với đậu...

Đem lai giữa đậu hoa tím- quả dài với đậu hoa trắng- quả ngắn thu được F1 hoa tím - dài cho F1 tự thụ phấn thu được F2 4 kiểu hình: 1674 tím - dài : 558 - tím

Câu hỏi :

Đem lai giữa đậu hoa tím- quả dài với đậu hoa trắng- quả ngắn thu được F1 hoa tím - dài cho F1 tự thụ phấn thu được F2 4 kiểu hình: 1674 tím - dài : 558 - tím ngắn :556 trắng - dài : 186 trắng -ngắn. 1) Biện luận di truyền chi phối phép lai. 2) Xác định kiểu gen của bố mẹ ; lập sơ đồ lai từ P đến F2. 3) Cho F1 sử dụng lai với cây 1 và 2 thu được: - F1 × cây 1 → F2-1: 75% tím-dài ;25% tím-ngắn. - F1 × cây 2 → F2-2: Xuất hiện 4 kiểu hình tỉ lệ 3:3:1:1. a) Xác định kiểu gen cây 1 và 2. b) Lập sơ đồ lai. NĂNG NỔ LÊN NÀO, HĂNG HÁI LÊN NÀO, Moa Moa!!!!

Lời giải 1 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

 1) 

`P:` Hoa tím, quả dài x Hoa trắng, quả ngắn

`=>P` có 2 cặp tính trạng tương phản.

`=> F_1:100%` hoa tím, quả dài.

`=>` Tính trạng hoa tím, quả dài là trội so với tính trạng hoa trắng, quả ngắn.

`=> F_1:` dị hợp 2 cặp gen, `P_{tc}`

Quy ước gen:

`A_:` hoa tím, `a_:` hoa trắng

`B_:` quả dài, `b_:` quả ngắn

Xét từng tính trạng ở `F_2:`

`(tím)/(trắng) = (1674+558)/(556+186)≈3/1`

`(dài)/(ngắn) = (1674+556)/(558+186)≈3/1`

`=>` tích tỉ lệ kiểu hình khi xét riêng `(3:1)(3:1)=` tích tỉ lệ kiểu hình khi xét chung `9:3:3:1`

`=>` 2 cặp tính trạng di truyền theo quy luật phân li độc lập.

__________

2) Vì `P` thuần chủng tương phản

`=>` Cây hoa tím, quả dài có KG: $AABB,$

       Cây hoa trắng, quả ngắn có KG: $aabb.$

Sơ đồ lai:

`P_{tc}:` $AABB$ (tím, dài) $\times aabb$ (trắng, ngắn)

`G_p: AB`                                ` ab`

`F_1:100% AaBb` (tím, dài)

`F_1 xx F_1: AaBb` (tím, dài) `xx AaBb` (tím dài)

`F_2:` 

KG: $4AaBb: 2AABb: 2AaBB: 1AABB: 2Aabb: 1 AAbb: 2aaBb: 1aaBB: 1aabb$

KH: `1674` tím, dài: `558` tím, ngắn: `556` trắng, dài: `186` trắng, ngắn

___________

3) 

a) Xác định kiểu gen cây 1,2

+) `F_1 xx` cây 1 `=> F_{2-1}: 75%` tím, dài: `25%` trắng, ngắn

Xét tính trạng màu sắc:

`F_{2-1}:100%` hoa tím

`=> F_1 xx` cây 1: $Aa \times AA$

Xét tính trạng chiều dài: 

`F_{2-1}:75%` dài `:25%` ngắn

`=> F_1 xx` cây 2: `Bb xx Bb`

`=>` Cây 1 có KG: $AABb$ (tím, dài)

+) `F_1 xx` cây 2: xuất hiện 4 kiểu hình tỉ lệ: `3:3:1:1=(3:1)(1:1)`

TH1: 

+ Tính trạng màu sắc ở `F_2` phân li `3:1`

`=> KG: \ Aa xx Aa`

+ Tính trạng chiều dài ở `F_2`phân li `1:1`

`=> KG:` $ Bb \times bb$

`=>` Cây 2 có $KG: Aabb$

TH2: 

+ Tính trạng màu sắc ở `F_2` phân li `1:1`

`=> KG: \ Aa xx aa`

+ Tính trạng chiều dài ở `F_2`phân li `3:1`

`=> KG: \ Bb xx Bb`

`=>` Cây 2 có `KG: aaBb`

____________

b) Sơ đồ lai:

+) `F_1 xx` cây 1: `AaBb` (tím, dài) $\times AABb$ (tím, dài)

`G: AB,Ab, aB,ab`           `AB,Ab`

`F_2:`

KG: $1AABB: 2AABb: 1AaBB: 2AaBb:1AAbb:1Aabb$

KH: `75%` tím, dài: `25%` tím, ngắn.

+) `F_1 xx` cây `2: AaBb` (tím, dài) $\times Aabb$ (tím, ngắn)

`G: AB,Ab,aB,ab`                `Ab,ab`

`F_2:`

KG: $1AABb: 2AaBb: 1AAbb: 2Aabb: 1aaBb:1aabb$

KH: `3` tím, dài: `3` tím, tròn: `1` trắng, dài: `1` trắng, ngắn.

+)  `F_1 xx` cây `2: AaBb` (tím, dài) `xx aaBb` (tím, ngắn)

`G: AB,Ab,aB,ab`           `aB,ab`

`F_2:`

KG: `1AaBB:2AaBb: 2aaBb:1aaBB:1Aabb:1aabb`

KH: `3` tím, dài: `3` trắng, dài: `1` tím, ngắn: `1` trắng ngắn.

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.`

- Cho cây đậu hoa tím, quả dài lai với cây đậu hoa trắng, quả ngắn thu được `F_1` toàn cây đậu hoa tím, quả dài

`→` Tính trạng hoa tím, quả dài là các tính trạng trội

* Quy ước:

`A` - Hoa tím                      `a` - Hoa trắng

`B` - Quả dài                      `b` - Quả ngắn

- Xét sự phân li kiểu hình ở đời `F_2:`

Hoa tím : Hoa trắng `= (1674 + 558) : (556 + 186) ≈ 3 : 1`

Quả dài : Quả ngắn `= (1674 + 556) : (558 + 186) ≈ 3 : 1`

- Tổ hợp kết quả của `2` phép lai trên, ta được:

`(3 : 1) . (3 : 1) = 9 : 3 : 3 : 1`

`⇒` Các tính trạng di truyền theo quy luật phân li độc lập

`2.`

- Đời `F_1` đồng tính kiểu hình, đời `P` tương phản kiểu hình `→` Đời `P` thuần chủng kiểu gen

`⇒` Kiểu gen của đời `P` là $AABB$ × $aabb$

* Sơ đồ lai:

`P:`               $AABB$                     ×                      $aabb$

`G_P:`              `AB`                                                    `ab`

`F_1:`                                           `AaBb`

+ Tỉ lệ kiểu gen: `100\%` `AaBb`

+ Tỉ lệ kiểu hình: `100\%` Cây hoa tím, quả dài

`F_1 × F_1:`                 `AaBb`                     ×                       `AaBb`

`G_{F_1}:`               `AB; Ab; aB; ab`                            `AB; Ab; aB; ab`

$F_2:1AABB;2AaBB;2AABb;4AaBb;1AAbb;2Aabb;1aaBB;2aaBb;1aabb$

+ Tỉ lệ kiểu gen: `9A`_`B`_ `: 3A`_$bb$ `: 3aaB`_ $: 1aabb$

+ Tỉ lệ kiểu hình: `9` Cây hoa tím, quả dài `: 3` Cây hoa tím, quả ngắn `: 3` Cây hoa trắng, quả dài `: 1` Cây hoa trắng, quả ngắn

`3.`

`a.`

- Xét sự phân li kiểu hình ở đời `F_{2-1}:`

Hoa tím : Hoa trắng `= (75\% + 25\%) : 0\% = 100\%` Cây hoa tím

`→` Cây `F_1` và cây `1` có kiểu gen $Aa × AA$ `(1)`

Quả dài : Quả ngắn `= 75\% : 25\% = 3 : 1`

`→` Cây `F_1` và cây `1` có kiểu gen $Bb × Bb$ `(2)`

- Từ `(1)` và `(2),` kiểu gen của cây `1` là $AABb$

$\\$

- Đời `F_{2-2}` phân li kiểu hình theo tỉ lệ `3 : 3 : 1 : 1 = (3 : 1).(1 : 1)` hoặc `(1 : 1).(3 : 1)`

· Trường hợp `1:` `(3 : 1) . (1 : 1)`

+ Để tính trạng màu hoa ở đời `F_{2-2}` phân li kiểu hình theo tỉ lệ `3 : 1` thì cây `F_1` và cây `2` phải có kiểu gen $Aa × Aa$ `(3)`

+ Để tính trạng hình dạng quả ở đời `F_{2-2}` phân li kiểu hình theo tỉ lệ `1 : 1` thì cây `F_1` và cây `2` phải có kiểu gen $Bb × bb$ `(4)`

· Từ `(3)` và `(4),` kiểu gen của cây `2` là $Aabb$

$\\$

· Trường hợp `2:` `(1 : 1) . (3 : 1)`

+ Để tính trạng màu hoa ở đời `F_{2-2}` phân li kiểu hình theo tỉ lệ `1 : 1` thì cây `F_1` và cây `2` phải có kiểu gen $Aa × aa$ `(5)`

+ Để tính trạng hình dạng quả ở đời `F_{2-2}` phân li kiểu hình theo tỉ lệ `3 : 1` thì cây `F_1` và cây `2` phải có kiểu gen $Bb × Bb$ `(6)`

· Từ `(5)` và `(6),` kiểu gen của cây `2` là $aaBb$

`b.`

* Sơ đồ lai giữa cây `F_1` và cây `1:`

$F_1 × AABb:$                   `AaBb`                      ×                      $AABb$

`G:`                           `AB; Ab; aB; ab`                                     `AB; Ab`

`F_{2 - 1}:`             $1AABB;$ $2AABb;$ $1AaBB;$ $2AaBb;$ $1AAbb;$ $2Aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu gen: $1AABB$ $: 2AABb$ $: 1AaBB$ $: 2AaBb$ $: 1AAbb$ $: 2Aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu hình: `3` Cây hoa tím, quả dài `: 1` Cây hoa tím, quả ngắn

* Sơ đồ lai giữa cây `F_1` và cây `2:`

$F_1 × Aabb:$                   `AaBb`                      ×                      $Aabb$

`G:`                         `AB; Ab; aB; ab`                                     `Ab; ab`

`F_{2 - 2}:`                $1AABb;$ $2AaBb;$ $1AAbb;$ $2Aabb;$ $1aaBb;$ $1aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu gen: $1AABb$ $: 2AaBb$ $: 1AAbb$ $: 2Aabb$ $: 1aaBb$ $: 1aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu hình: `3` Cây hoa tím, quả dài `: 3` Cây hoa tím, quả ngắn `: 1` Cây hoa trắng, quả dài `: 1` Cây hoa trắng, quả ngắn

$\\$

$F_1 × aaBb:$                   `AaBb`                      ×                      $aaBb$

`G:`                          `AB; Ab; aB; ab`                                     `aB; ab`

`F_{2 - 2}:`                 $1AaBB;$ $2AaBb;$ $1Aabb;$ $1aaBB;$ $2aaBb;$ $1aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu gen: $1AaBB$ $: 2AaBb$ $: 1Aabb$ $: 1aaBB$ $: 2aaBb$ $: 1aabb$ 

+ Tỉ lệ kiểu hình: `3` Cây hoa tím, quả dài `: 1` Cây hoa tím, quả ngắn `: 3` Cây hoa trắng, quả dài `: 1` Cây hoa trắng, quả ngắn

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK