1. will be sent
→ bị động TLĐ: S + will (not) + be + V3/ed +(by+O) + time
2. was sponsored
→ bị động QKĐ: S + was/were (not) + V3/ed +(by+O) + time
3. was welcomed
→ bị động QKĐ
4. will be hosted
→ bị động TLĐ
5. are milked
→ bị động HTĐ: S + is/am/are (not) + V3/ed +(by+O) + time
6. were switched
→ bị động QKĐ
7. is served
→ bị động HTĐ
8. will be stopped
→ bị động TLĐ
9. are being invited
→ bị động HTTD: S + is/am/are (not) + being + V3/ed +(by+O) + time
ĐÁP ÁN:
1. Will be sent
2. Was sponsored
3. Was welcomed
4. Will be hosted
5. Are milked
6. Were switched
7. Is served
8. Will be stopped
9. Are being invited
GIẢI THÍCH:
· Câu bị động dạng Tương lai đơn: S + will be + $V_{3}$ + O
· Câu bị động dạng Quá khứ đơn: S + was/were + $V_{3}$ + O
· Câu bị động dạng Hiện tại đơn: S + tobe + $V_{3}$ + O
· Câu bị động dạng Hiện tại tiếp diễn: S + tobe + being + $V_{3}$ + O
_________________________________________
CHÚC BẠN HỌC TỐT NHÉ! TYMTYM
#RosyWilliam
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK