`+` 15 từ thuộc trường từ vựng chỉ cảm xúc :
1- Vui vẻ
2- Hạnh phúc
3- Tủi thân
4- Tủi cực
5- Buồn bã
6- Chán nản
7- Buồn phiền
8- U buồn
9- Đau lòng
10- Sung sướng
11- Cô đơn
12- Sợ hãi
14- Xấu hổ
15- Lo lắng
15 từ thuộc trường từ vựng chỉ cảm xúc : vui , buồn , lo lắng , sợ hãi , bất an , bực tức , sốc , xấu hổ , tự tin , lúng túng , thất vọng , phấn khích , tuyệt vọng , tổn thương , khó chịu
@Muối
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK