Trang chủ Tiếng Anh Lớp 10 Tenses in English EXERCISE 1: Give the correct form of...

Tenses in English EXERCISE 1: Give the correct form of the verbs in brackets 1. He always. to school on time. (go) HT 2. The children .at this time yesterd

Câu hỏi :

Giúp mình 30 câu trong ảnh với ạ Xim cảm ơn nhiều

image

Lời giải 1 :

Mình gửi nha

image
image

Thảo luận

Lời giải 2 :

1. goes (Đây là 1 sự thật hiển nhiên -> Dùng thì hiện tại) (Bạn nên dịch câu ra)

2. were swimming (yesterday -> Quá khứ , at this time -> vào giờ này -> ám chỉ thì mang tính tiếp diễn. Vậy thì dùng thì Quá khứ tiếp diễn)

3. have already seen (already -> Thì hiện tại hoàn thành)

4. Bought (yesterday -> Quá khứ)

5. are playing. (Cụm từ Look! nghĩa là nhìn kìa , biểu thị một hành động đang xảy ra, thường hay dùng là hiện tại tiếp diễn,  do students có s là số nhiều nên dùng are playing)

6. will stay (Tommorow -> Tương lai đơn)

7. studies (Every day -> Hiện tại đơn, do Hoai là tên người nên phải ghi là studies)

8. is typing (Now - Hiện tại tiếp diễn)

9. has lived (The Pikes có thể hiểu là Nhà Pikes| for 20 years -> Hiện tại hoàn thành)

10. sent (last week -> Quá khứ)

11. washes (four times a week -> Daily Routine -> Hiện tại đơn)

12. watch

13. haven't finished (yet -> Hiện tại hoàn thành)

14. had bought (before , nên dịch ra để hiểu, một hành động xảy ra trước hành động trong quá khứ thì hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn)

15. are learning (at present= now -> Hiện tại tiếp diễn)

16. was cooking (at that time - vào khoảng thời gian đó -> Quá khứ tiếp diễn)

17. Have you ever eaten turkey? (ever -> Dùng thì hiện tại hoàn thành)

18.didn't visit (last week -> Quá khứ đơn)

19.cleans (Every day -> Hiện tại đơn)

20. have learned (since -> Hiện tại hoàn thành) (Có thể dùng have been learning) 

21. has just received (just -> Hiện tại hoàn thành)

22. This is the most interesting film I have seen. (Cái này cấu trúc chịu khó nhớ)

23. is sleeping (at the moment -> hiện tại tiếp diễn)

24.went (two days ago -> Quá khứ đơn)

25.do (ever day -> Hiện tại đơn)

26. had decorated (Quá khứ hoàn thành before last Tet holidays)

27. haven't seen (since -> Hiện tại hoàn thành)

28.  has built (recently-> Hiện tại hoàn thành)

29. is still raining (now -> hiện tại tiếp diễn)

30. will become (in the future -> Tương lai)

Mình thấy bạn chia thì đúng rồi đó, hi vọng đáp án sẽ giúp bạn 1 phần nào.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 10

Lớp 10 - Năm thứ nhất ở cấp trung học phổ thông, năm đầu tiên nên có nhiều bạn bè mới đến từ những nơi xa hơn vì ngôi trường mới lại mỗi lúc lại xa nhà mình hơn. Được biết bên ngoài kia là một thế giới mới to và nhiều điều thú vị, một trang mới đang chò đợi chúng ta.

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK