Các từ láy: long lanh, ríu ran, tưng bừng, hớn hở, tung tăng, thì thào.
`⇒` có `6` từ láy.
Giải thích: long lanh, ríu ran, hớn hở, tung tăng, thì thào là các từ láy âm.
từng bừng là từ láy vần.
Các từ láy : long lanh , ríu ran , tưng bừng , hớn hở , thì thào , tung tăng
Mik tìm đc = này nếu ai có bổ sung j thêm cho câu tl của mik thì bảo nhé , tại lâu ko học nên hơi lú <3
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK