3 takes
4 plays/doesn't ẹnoy
5 open/close
6 wear
7 lives
8 goes
9 work
10 aren't
5.1 will open
2 will come/will help
3 will be
4 will turn
5 will earn
6 won't be
7 will call
8 will work
6.1 he will call you tomorrow
2 they won't be there in the morning
3 I will give you that money today
4 she won't help you with that exercise
5 mary will clean off the table right away
7.1 do->does
2 came->come
3 not->doesn't
4 wrting->write
5 traveled->will travel
6 studies->study
7 you->do you
8 traveling->travel
8.1 riding
2 watching/reading
3 talking
4 playing
5 eating
6 going
7 walking
9.nói về gia đình bạn bố bạn thích gì,ghét gì/mẹ bạn thích gì,ghét gì/chị bạn thích gì ghét gì/anh bạn thích gì ghét gì
likes/hates/enjoys/loves+ Ving
6. wear
7. lives
8. goes
9. work
10. aren't
_____________
7. do⇒does
2. came⇒come
3. not⇒doesn't
4. wrting⇒write
5. traveled⇒will travel
6. studies⇒study
7. you⇒do you
8. traveling⇔travel
_______________
3.talking
4.playing
5.eating
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK