Trang chủ Sinh Học Lớp 8 Câu 30. Nơron có nhiệm vụ: A. Cảm ứng và...

Câu 30. Nơron có nhiệm vụ: A. Cảm ứng và hưng phấn xung thần kinh. B. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh. C. Hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh. D. Cảm ứ

Câu hỏi :

Câu 30. Nơron có nhiệm vụ: A. Cảm ứng và hưng phấn xung thần kinh. B. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh. C. Hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh. D. Cảm ứng, hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh Câu 31. Đại não người gồm các thùy: A. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dương. B. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy vị giác và thùy thị giác. C. Thùy cảm giác, thùy vận động,thùy chẩm và thùy thái dương. D. Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy thị giác và thùy vị giác. Câu 32. Chức năng của tiểu não là: A. Điều hòa hoạt động của các nội quan B. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể. C. Điều hòa các quá trình trao đổi chất. D. Điều hòa thân nhiệt cho cơ thể Câu 33. Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ? A. 12 B. 21 C. 31 D. 42 Câu 34. Trung ương thần kinh sinh dưỡng nằm ở đâu? A. Bán cầu não B. Tủy sống C. Trụ não. D. Trụ não & tủy sống Câu 35. Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể: A. Thoát nhiệt ra ngoài B. Thoát bớt nước ra ngoài C. Giảm lượng nhiệt xuống D. Tất cả các ý trên Câu 36. Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu? a. Bể thận b. Cầu thận c. Nang cầu thận d. Ống thận Câu 37. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào? a. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận b. Cầu thận, nang cầu thận c. Cầu thận, ống thận d. Cầu thận Câu 38. Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu? a. Vỏ thận b. Tủy thận c. Bể thận d. Ống thận Câu 39. Cơ quan phân tích thị giác gồm những bộ phận nào? a. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, mắt b. Dây thần kinh thị giác, chuỗi thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm c. Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm d. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, cơ quan phản ứng Câu 40: Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm ? A. Dãn đồng tử B. Dãn phế quản nhỏ C. Co mạch máu ruột D. Co mạch máu đến cơ

Lời giải 1 :

Câu 30. Nơron có nhiệm vụ:

A. Cảm ứng và hưng phấn xung thần kinh.

B. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

C. Hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh.

D. Cảm ứng, hưng phấn và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 31. Đại não người gồm các thùy:

A. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm và thùy thái dương.

B. Thùy trán, thùy đỉnh, thùy vị giác và thùy thị giác.

C. Thùy cảm giác, thùy vận động,thùy chẩm và thùy thái dương.

D. Thùy cảm giác, thùy vận động, thùy thị giác và thùy vị giác.

Câu 32. Chức năng của tiểu não là:

A. Điều hòa hoạt động của các nội quan

B. Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giữ thăng bằng cho cơ thể.

C. Điều hòa các quá trình trao đổi chất.

D. Điều hòa thân nhiệt cho cơ thể

Câu 33. Có bao nhiêu đôi dây thần kinh tuỷ?

A. 12           B. 21           C. 31           D. 42

Câu 34. Trung ương thần kinh sinh dưỡng nằm ở đâu?

A. Bán cầu não      B. Tủy sống      C. Trụ não.      D. Trụ não & tủy sống

Câu 35. Tăng tiết mồ hôi, lỗ chân lông mở rộng là phản xạ giúp cơ thể:

A. Thoát nhiệt ra ngoài              B. Thoát bớt nước ra ngoài

C. Giảm lượng nhiệt xuống        D. Tất cả các ý trên

Câu 36. Quá trình lọc máu tạo nước tiểu đầu diễn ra ở đâu?

a. Bể thận                      b. Cầu thận

c. Nang cầu thận           d. Ống thận

Câu 37. Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm những bộ phận nào?

a. Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

b. Cầu thận, nang cầu thận

c. Cầu thận, ống thận

d. Cầu thận

Câu 38. Sau khi hình thành nước tiểu chính thức được đổ vào đâu?

a. Vỏ thận     b. Tủy thận      c. Bể thận      d. Ống thận

Câu 39. Cơ quan phân tích thị giác gồm những bộ phận nào?

a. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, mắt

b. Dây thần kinh thị giác, chuỗi thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm

c. Tế bào thụ cảm thị giác, dây thần kinh, vùng thị giác ở thùy chẩm

d. Cơ quan thụ cảm, vùng thị giác ở thùy chẩm, cơ quan phản ứng

Câu 40: Tác dụng sinh lý nào dưới đây thuộc về phân hệ đối giao cảm ?

A. Dãn đồng tử                      B. Dãn phế quản nhỏ

C. Co mạch máu ruột            D. Co mạch máu đến cơ

 

 

Thảo luận

Lời giải 2 :

30B

31A

32B

33C

34B

35D

36C

37C

38C

39C

40C

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK