1. went/ did
2. went
3. have read
4. read
5. have been
6. had
7. fell
8. saw
9. went
10. have completed
--
3/
1. It's over a year since we have gone to the cinema
2. When did they last go to Nairobi
3. By the age of twenty, Mac Kenrie wrote four best-sellbers
4. She hasn't stopped working on her homework
5. When we were having our dinner, someone knocked the door. ( có thể đổi lại : When we were having our dinner, there was a knock at the door.)
6. I haven't eaten this kind of food before.
Chúc bạn học tốt!!
Tham khảo!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK