Trang chủ Sử & Địa Lớp 6 Câu 1 . Đâu là một biểu hiện của biến...

Câu 1 . Đâu là một biểu hiện của biến đổi khí hậu? A. Hiện tượng ngày ngắn đêm dài. B. Sự lệch hướng chuyển động của vật thể trên bề mặt Trái Đất. C. Sự nóng l

Câu hỏi :

Câu 1 . Đâu là một biểu hiện của biến đổi khí hậu? A. Hiện tượng ngày ngắn đêm dài. B. Sự lệch hướng chuyển động của vật thể trên bề mặt Trái Đất. C. Sự nóng lên của Trái Đất. D. Hiện tượng giờ trên Trái Đất. Câu 2: Các đới khí hậu trên Trái Đất? A. Đới nóng và đới lạnh. B. Đới lạnh và đới ôn hòa. C. Đới nóng, đới lạnh và đới ôn hòa. D. Đới nóng và đới ôn hòa. Câu 3: Biến đổi khí hậu là gì? A. Là sự thay đổi của thời tiết trong một khoảng thời gian nhất định. B. Là sự biến đổi của không khí tại một địa điểm. C. Là sự thay đổi của thời tiết một địa điểm trong một tuần. D. Là sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người. Câu 4: Hành động nào sau đây góp phần giảm nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu? A. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch. B. Rác thải không cần phân loại. C. Nước thải khi đưa ra môi trường không cần phải sử lí. D. Phá rừng để mở rộng nương rẫy. Câu 5: Hành động nào là đúng khi xảy ra thiên tai? A. Cố gắng di chuyển tài sản khi chưa kịp di chuyển. B. Ra ngoài tìm mua thực phẩm để dự trữ thêm. C. Ở nơi an toàn, hạn chế di chuyển. D. Dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh môi trường. Câu 6. Trên biểu đồ nhiệt độ lượng mưa, đường biểu diễn màu đỏ biểu thị cho yếu tố? A. Nhiệt độ. B. Nhiệt độ trung bình năm. C. Lượng mưa. D. Lượng mưa trung bình năm. Câu 7. Thành phần chủ yếu của thủy quyển? A. Nước mặn (90%), nước ngọt (10%). B. Nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5%). C. Nước mặn, nước lợ và nước ngọt. D. Nước biển, nước sông hồ, nước mưa và băng tuyết. Câu 8. Dạng tồn tại chiếm tỉ trọng nhiều nhất của nước ngọt là: A. nước dưới đất. B. nước mặt. C. hơi nước trong khí quyển. D. băng. Câu 9: Một trong những cách để sử dụng hợp lí và bảo vệ nước ngầm đó là A. Khai thác có quy hoạch, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả. B. Tìm kiếm nguồn nước sạch khai thác và sử dụng thoải mái. C. Nước ta mưa nhiều, không cần phải tiết kiệm. D. Chỉ cần tiết kiệm nước khi phải bỏ tiền mua. Câu 10. Các bộ phận của một hệ thống sông bao gồm: A. Sông chính, phụ lưu, chi lưu và lưu vực sông. B. Sông chính và sông phụ. C. Sông và hồ chứa nước. D. Sông chính, phụ lưu và chi lưu. Câu 11. Nước ngầm được tạo nên chủ yếu từ các nguồn: A.Nước mưa. B.Nước băng tuyết tan. C.Nước mưa, nước sông hồ, nước băng tuyết tan,…. D. Nước biển. Câu 12. 99% khối lượng băng trên Trái Đất nằm ở: A.Bắc cực. B.Nam cực. C. Châu Âu. D. Châu Nam cực và đảo Grơn - len. Câu 13. Một trong những vai trò của băng hà đó là A. làm mát không khí. B. làm đóng băng thực vật. C. làm nước biển dâng. D. là nguồn dự trữ nước ngọt. Câu 14.Tại sao không khí có độ ẩm: A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm. B. Do mưa rơi xuyên qua không khí. C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định. D. Tất các các đáp án đều sai. Câu 15. Sự thay đổi nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái Đất diễn ra như thế nào? A. Vùng vĩ độ thấp nhiệt độ thấp hơn vùng vĩ độ cao. B. Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao. C. Nhiệt độ không khí khắp nơi trên Trái Đất giống nhau. D. Nhiệt độ không khí không có sự thay đổi ở các nơi qua các năm. Câu 16: Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là: A. con người. B. thực vật. C. biển và đại dương. D. sinh vật. Câu 17. Khí áp là gì? A. Sức ép của khí quyển lên một đơn vị diện tích trên mặt đất được gọi là khí áp bề mặt Trái Đất. B. Sức ép của khí quyển lên con người. C. Sức ép của không khí lên thực vật. D. Sức ép của nước. Câu 18. Các hiện tượng thời tiết xảy ra ở tầng nào của khí quyển? A.Các tầng cao của khí quyển. B.Tầng bình lưu. C.Tầng đối lưu. D. Tất cả các tầng Câu 19. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh? A. Gió Tín phong. B. Gió Đông cực. C. Gió Tây ôn đới. D. Gió mùa. Câu 20: Loại gió thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng là: A. Gió Tín phong B. Gió đông cực C. Gió mùa. D. Gió Tây ôn đới Câu 21: Chi lưu là : A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông. B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông. C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính. D. Các con sông đổ nước vào con sông chính. Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do: A. Gió B. Động đất C. Núi lửa phun D. Thủy triều Câu 23: Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì A. mùa lũ là cuối mùa xuân. B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô. C. mùa lũ vào đầu mùa hạ. D. mùa lũ vào đầu mùa xuân. Câu 24: Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lục địa A. 10% B.70% C. 90% D. 99% Câu 25: Gió là sự chuyển dịch của không khí từ: A. Nơi áp thấp đến nơi áp cao. B. Nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp C. Nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp D. Nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao nhanh hộ mik ! mik cho CTRLHN +cảm ơn +5*

Lời giải 1 :

Câu 1 . Đâu là một biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Hiện tượng ngày ngắn đêm dài.
B. Sự lệch hướng chuyển động của vật thể trên bề mặt Trái Đất.
C. Sự nóng lên của Trái Đất.
D. Hiện tượng giờ trên Trái Đất. 
Câu 2: Các đới khí hậu trên Trái Đất?
A. Đới nóng và đới lạnh.
B. Đới lạnh và đới ôn hòa.
C. Đới nóng, đới lạnh và đới ôn hòa.
D. Đới nóng và đới ôn hòa.
Câu 3: Biến đổi khí hậu là gì?
A. Là sự thay đổi của thời tiết trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Là sự biến đổi của không khí tại một địa điểm.
C. Là sự thay đổi của thời tiết một địa điểm trong một tuần.
D. Là sự thay đổi của khí hậu trong một khoảng thời gian dài do tác động của các điều kiện tự nhiên và hoạt động của con người.
Câu 4: Hành động nào sau đây góp phần giảm nhẹ những tác động của biến đổi khí hậu?
A. Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch. 
B. Rác thải không cần phân loại.
C. Nước thải khi đưa ra môi trường không cần phải sử lí.
D. Phá rừng để mở rộng nương rẫy.
Câu 5: Hành động nào là đúng khi xảy ra thiên tai?
A. Cố gắng di chuyển tài sản khi chưa kịp di chuyển.               
B. Ra ngoài tìm mua thực phẩm để dự trữ thêm.
C. Ở nơi an toàn, hạn chế di chuyển.
D. Dọn dẹp nhà cửa, vệ sinh môi trường.
Câu 6. Trên biểu đồ nhiệt độ lượng mưa, đường biểu diễn màu đỏ biểu thị cho yếu tố?
A. Nhiệt độ.      B. Nhiệt độ trung bình năm.
C. Lượng mưa.     D. Lượng mưa trung bình năm.
Câu 7. Thành phần chủ yếu của thủy quyển?
A. Nước mặn (90%), nước ngọt (10%).
B. Nước mặn (97,5%), nước ngọt (2,5%).
C. Nước mặn, nước lợ và nước ngọt.
D. Nước biển, nước sông hồ, nước mưa và băng tuyết.
Câu 8. Dạng tồn tại chiếm tỉ trọng nhiều nhất của nước ngọt là:
A. nước dưới đất.     B. nước mặt.
C. hơi nước trong khí quyển.   D. băng.
Câu 9: Một trong những cách để sử dụng hợp lí và bảo vệ nước ngầm đó là 
A. Khai thác có quy hoạch, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả.
B. Tìm kiếm nguồn nước sạch khai thác và sử dụng thoải mái.
C. Nước ta mưa nhiều, không cần phải tiết kiệm.  
D. Chỉ cần tiết kiệm nước khi phải bỏ tiền mua.
Câu 10. Các bộ phận của một hệ thống sông bao gồm:
A. Sông chính, phụ lưu, chi lưu và lưu vực sông.
B. Sông chính và sông phụ.
C. Sông và hồ chứa nước.      
D. Sông chính, phụ lưu và chi lưu.
Câu 11. Nước ngầm được tạo nên chủ yếu từ các nguồn: 
A.Nước mưa. 
B.Nước băng tuyết tan.
C.Nước mưa, nước sông hồ, nước băng tuyết tan,…. 
D. Nước biển.
Câu 12. 99% khối lượng băng trên Trái Đất nằm ở:
A.Bắc cực.                            
B.Nam cực.
C. Châu Âu.                                 
D. Châu Nam cực và đảo Grơn - len.
Câu 13. Một trong những vai trò của băng hà đó là
A. làm mát không khí.
B. làm đóng băng thực vật.
C. làm nước biển dâng.
D. là nguồn dự trữ nước ngọt.
Câu 14.Tại sao không khí có độ ẩm:
A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm.
B. Do mưa rơi xuyên qua không khí.
C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định.
D. Tất các các đáp án đều sai.
Câu 15. Sự thay đổi nhiệt độ không khí trên bề mặt Trái Đất diễn ra như thế nào?
A. Vùng vĩ độ thấp nhiệt độ thấp hơn vùng vĩ độ cao. 
B.  Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn không khí ở các vùng vĩ độ cao. 
C. Nhiệt độ không khí khắp nơi trên Trái Đất giống nhau. 
D. Nhiệt độ không khí không có sự thay đổi ở các nơi qua các năm. 
Câu 16: Nguồn chính cung cấp hơi nước cho khí quyển là:
A. con người.     B. thực vật.
C.  biển và đại dương. D. sinh vật.       
Câu 17. Khí áp là gì?
A. Sức ép của khí quyển lên một đơn vị diện tích trên mặt đất được gọi là khí áp bề mặt Trái Đất.
B. Sức ép của khí quyển lên con người.
C. Sức ép của không khí lên thực vật.
D. Sức ép của nước.
Câu 18. Các hiện tượng thời tiết xảy ra ở tầng nào của khí quyển? 
A.Các tầng cao của khí quyển. 
B.Tầng bình lưu.
C.Tầng đối lưu. 
D. Tất cả các tầng
Câu 19. Loại gió nào sau đây thổi thường xuyên ở khu vực đới lạnh?
A. Gió Tín phong.    B. Gió Đông cực.
C. Gió Tây ôn đới.    D. Gió mùa. 
Câu 20: Loại gió thổi thường xuyên trong khu vực đới nóng là:
A. Gió Tín phong     B. Gió đông cực
C.  Gió mùa. D. Gió Tây ôn đới
Câu 21: Chi lưu là :
A. Lượng nước chảy ra mặt cắt ngang lòng sông.
B. Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.
C. Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.
D. Các con sông đổ nước vào con sông chính.
Câu 22: Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do:
A. Gió B. Động đất
C. Núi lửa phun D. Thủy triều
Câu 23: Với những con sông có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ nước mưa thì
A. mùa lũ là cuối mùa xuân.
B. mùa lũ trùng với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
C. mùa lũ vào đầu mùa hạ.
D. mùa lũ vào đầu mùa xuân.
Câu 24: Băng hà chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích lục địa
A. 10% B.70%
C. 90% D. 99%
Câu 25: Gió là sự chuyển dịch của không khí từ:
A. Nơi áp thấp đến nơi áp cao. B. Nơi khí áp cao đến nơi khí áp thấp
C.  Nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp D. Nơi có nhiệt độ thấp đến nơi có nhiệt độ cao
mik xin ctlhn ạ

Thảo luận

Lời giải 2 :

1.a

2.c

3.d

4.a

5.c

6.b

7.b

8.d

9.a

10.a

11.c

12.a

13.d

14.c

15.d

16.c

17.a

18.a

19.b

20.a

21.c

22.a

23.b

24.b

25.c

mình gửi bạn ạ vote mình 5 sao nha

Bạn có biết?

Học thuộc bài trước khi ngủ. Các nhà khoa học đã chứng minh đây là phương pháp học rất hiệu quả. Mỗi ngày trước khi ngủ, bạn hãy ôn lại bài đã học một lần sau đó, nhắm mắt lại và đọc nhẩm lại một lần. Điều đó sẽ khiến cho bộ não của bạn tiếp thu và ghi nhớ tất cả những thông tin một cách lâu nhất.

Nguồn : timviec365.vn

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK