`1)`goes
Vì every day là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc:S + V0(s/es) + O.
`2)`has
Cấu trúc:S+V0(s/es)+O.
`3)`lives
Cấu trúc: S+V0(s/es)+O.
`4)`work
Cấu trúcS + V0(s/es) + O.
`5)`play
Vì every afternoon là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.
`6)`leaves
Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.
`7)`travels
Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.
`8)`Does Lan walk
Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?
`9)`is
Vì a hotel là danh từ số ít nên dùng is
`10)`aren't
`11)` doesn't do
Vì every day là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: S + do/does + not + V(inf) + O.
`12)`are having
Vì at the moment là thì Hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + be + Ving + O.
`13)`drives
Vì every day là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.
`14)`didn't watch
Vì last night là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.
`15)`bought
Vì three years ago là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.
`16)`didn't brush
Vì yesterday là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.
`17)`didn't learn
Vì last Monday là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.
`18)`learn
Vì every day là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.
`19)`went
Vì last week là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.
`20)`Is Mary playing
Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: Be + S + Ving + O?
`21)`Do you finish
Vì every day là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?
`22)`aren't taking
Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + be + not + Ving + O.
`23)`Do you often get
Vì often là thì Hiện tại đơn
Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?
`24)`didn't eat
Vì last Sunday là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.
`25)`sold
Vì yesterday là thì Quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.
`26)`are playing
Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + be + Ving + O.
@Haan452009
#Hoidap147
#Chuc_ban_hoc_tot#
1. Thu (go) goes to school by bike every day.
-> "every day" là trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Thu đi học bằng xe đạp hàng ngày.
-> "Thu" là số ít nên từ V phải thêm "es".
2. Our house (have) have a vegetable garden.
-> Thì hiện tại đơn.
-> Tạm dịch: Nhà chúng tôi có một vườn rau.
3. She (live) lives in a small village.
-> "live" thêm "s" vì "she" là số ít.
-> Thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Cô ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.
4. They (work) work in a factory.
-> Thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Họ làm việc trong một nhà máy.
5. We (play) play soccer in the stadium every afternoon.
-> "Every afternoon" là trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Chúng tôi chơi đá bóng ở sân vận động vào mỗi buổi chiều.
6. Nam (leave) left his school at seven o’clock.
-> Thì quá khứ đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Nam rời trường lúc bảy giờ tối.
7. His mother (travel) travels to Hue by plane.
-> "travel" thêm "s" vì "His mother" là số ít.
-> Thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Mẹ anh đi du lịch Huế bằng máy bay.
8. Lan walks…………………….. to the park on Sunday ?
=> Does Lan walk to the park on Sunday ?
-> Thì hiện tại đơn.
-> Thể nghi vấn.
-> Tạm dịch: Lan có đi bộ đến công viên vào chủ nhật không?
9. There is a hotel near my apartment.
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch: Có một khách sạn gần căn hộ của tôi.
( Câu này hình như có chút nhầm lẫn thì phải, tus nên bỏ từ "are" thành "is" nhé, bởi vì có từ "a" là số ít nên to be cũng phải là số ít, nếu câu này phải có từ "there are" thì bỏ từ"a" đi ).
10. There aren’t any stores in the country.
-> Thể phủ định.
-> Tạm dịch: Không có bất kỳ cửa hàng nào trong nước.
11. She ( not do ) doesn't do her homework every day.
-> "every day" là trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.
-> Thể phủ định.
-> Tạm dịch: Cô ấy không làm bài tập về nhà mỗi ngày.
12. The Bakers ( have ) are having lunch at the moment.
-> "The Bakers" có "s" là số nhiều => thêm to be là "are".
-> Cấu trúc là V thêm đuôi "ing" -> have => having
-> "at the moment" là trạng từ chỉ thời gian của thì hiện tại tiếp diễn
-> Thể khẳng định.
-> Tạm dịch:
13. He ( drive ) drives a car every day.
-> "every day" là trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
-> "drive" thêm "s" vì " he" là số ít.
-> Thì hiện tại đơn.
-> Thể khẳng định.
14. She was very tired. She ( not watch ) TV last night.
-> "last night" là trạng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn.
-> (1) thể khẳng định ; (2) thể phủ định
15. Three years ago she ( buy ) bought a house.
16. He ( not brush ) didn't brush his teeth yesterday.
17. Mai ( not learn ) didn't learn English last Monday.
18. They ( learn ) learn English every day.
19. She ( go ) went to Da Lat last week.
20. Mary ( play playing the piano now.
21. You ( finish )………………….. your homework every day?
=> Do you finish your homework every day?
22. The students ( not take ) aren't taking a rest now.
23. You often ( get ) ……………… up early ?
=> Do you often get up early ?
24. Tom ( not eat ) didn't eat rice last Sunday.
25. They ( sell ) sold some fruit yesterday.
26. Now they ( play ) are playing football.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK