Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. Thu (go)……………………… to school by bike every day. 2....

1. Thu (go)……………………… to school by bike every day. 2. Our house (have) ………………………… a vegetable garden. 3. She (live)…………………………… in a small village. 4. They

Câu hỏi :

1. Thu (go)……………………… to school by bike every day. 2. Our house (have) ………………………… a vegetable garden. 3. She (live)…………………………… in a small village. 4. They (work)………………………. In a factory. 5. We (play)……………………. soccer in the stadium every afternoon. 6. Nam (leave)…………………….. his school at seven o’clock. 7. His mother (travel) to Hue by plane. 8. Lan walks…………………….. to the park on Sunday ? 9. There are ……………………… a hotel near my apartment. 10. There aren’t ………………….. any stores in the country. 11. She ( not do ) …………………….. her homework every day. 12. The Bakers ( have )…………………… lunch at the moment. 13. He ( drive ) …………………….. a car every day. 14. She was very tired. She ( not watch ) TV last night. 15. Three years ago she ( buy )………………… a house. 16. He ( not brush ) …………………………… his teeth yesterday. 17. Mai ( not learn )………………………… English last Monday. 18. They ( learn )………………….. English every day. 19. She ( go )………………….. to Da Lat last week. 20. Mary ( play )……………………. the piano now. 21. You ( finish )………………….. your homework every day? 22. The students ( not take ) ……………………………. a rest now. 23. You often ( get ) ……………… up early ? 24. Tom ( not eat ) …………………. rice last Sunday. 25. They ( sell ) ………………….. some fruit yesterday. 26. Now they ( play )……………………… football.

Lời giải 1 :

`1)`goes

Vì every day là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc:S + V0(s/es) + O.

`2)`has

Cấu trúc:S+V0(s/es)+O.

`3)`lives

Cấu trúc: S+V0(s/es)+O.

`4)`work

Cấu trúcS + V0(s/es) + O.

`5)`play

Vì every afternoon là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.

`6)`leaves

Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.

`7)`travels

Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.

`8)`Does Lan walk

Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?

`9)`is 

Vì a hotel là danh từ số ít nên dùng is

`10)`aren't

`11)` doesn't do

Vì every day là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: S + do/does + not + V(inf) + O.

`12)`are having

Vì at the moment là thì Hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + be + Ving + O.

`13)`drives

Vì every day là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.

`14)`didn't watch

Vì last night là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.

`15)`bought

Vì three years ago là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.

`16)`didn't brush

Vì yesterday là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.

`17)`didn't learn

Vì last Monday là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.

`18)`learn

Vì every day là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: S + V0(s/es) + O.

`19)`went

Vì last week là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.

`20)`Is Mary playing

Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: Be + S + Ving + O?

`21)`Do you finish

Vì every day là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?

`22)`aren't taking

Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + be + not + Ving + O.

`23)`Do you often get

Vì often là thì Hiện tại đơn

Cấu trúc: Do/Does + S + V(inf) + O?

`24)`didn't eat

Vì last Sunday là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + did + not + V(inf) + O.

`25)`sold

Vì yesterday là thì Quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V2(ed/BQT) + O.

`26)`are playing

Vì now là thì Hiện tại tiếp diễn

Cấu trúc: S + be + Ving + O.

Thảo luận

Lời giải 2 :

@Haan452009

#Hoidap147

#Chuc_ban_hoc_tot#

1. Thu (go) goes to school by bike every day.

-> "every day"trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Thu đi học bằng xe đạp hàng ngày.

-> "Thu" là số ít nên từ V phải thêm "es".

2. Our house (have) have a vegetable garden.

-> Thì hiện tại đơn.

-> Tạm dịch: Nhà chúng tôi có một vườn rau.

3. She (live) lives in a small village.

-> "live" thêm "s" vì "she" là số ít.

-> Thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Cô ấy sống trong một ngôi làng nhỏ.

4. They (work) work in a factory.

-> Thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Họ làm việc trong một nhà máy.

5. We (play) play soccer in the stadium every afternoon.

-> "Every afternoon"trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Chúng tôi chơi đá bóng ở sân vận động vào mỗi buổi chiều.

6. Nam (leave) left his school at seven o’clock.

-> Thì quá khứ đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Nam rời trường lúc bảy giờ tối.

7. His mother (travel) travels to Hue by plane.

-> "travel" thêm "s" vì "His mother" là số ít.

-> Thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Mẹ anh đi du lịch Huế bằng máy bay.

8. Lan walks…………………….. to the park on Sunday ?

=> Does Lan walk to the park on Sunday ?

-> Thì hiện tại đơn.

-> Thể nghi vấn.

-> Tạm dịch: Lan có đi bộ đến công viên vào chủ nhật không?

9. There is a hotel near my apartment.

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: Có một khách sạn gần căn hộ của tôi.

( Câu này hình như có chút nhầm lẫn thì phải, tus nên bỏ từ "are" thành "is" nhé, bởi vì có từ "a" là số ít nên to be cũng phải là số ít, nếu câu này phải có từ "there are" thì bỏ từ"a" đi ).

10. There aren’t any stores in the country.

-> Thể phủ định.

-> Tạm dịch: Không có bất kỳ cửa hàng nào trong nước.

11. She ( not do ) doesn't do her homework every day.

-> "every day"trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.

-> Thể phủ định.

-> Tạm dịch: Cô ấy không làm bài tập về nhà mỗi ngày.

12. The Bakers ( have ) are having lunch at the moment.

-> "The Bakers" có "s" là số nhiều => thêm to be là "are".

-> Cấu trúc là V thêm đuôi "ing" -> have => having

-> "at the moment" trạng từ chỉ thời gian của thì hiện tại tiếp diễn

-> Thể khẳng định.

-> Tạm dịch: 

13. He ( drive ) drives a car every day.

-> "every day"trạng từ tần suất của thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

-> "drive" thêm "s" vì " he" là số ít.

-> Thì hiện tại đơn.

-> Thể khẳng định.

14. She was very tired. She ( not watch ) TV last night.

-> "last night" là trạng từ chỉ thời gian của thì quá khứ đơn.

-> (1) thể khẳng định ; (2) thể phủ định

15. Three years ago she ( buy ) bought a house.

16. He ( not brush ) didn't brush his teeth yesterday.

17. Mai ( not learn ) didn't learn English last Monday.

18. They ( learn ) learn English every day.

19. She ( go ) went to Da Lat last week.

20. Mary ( play playing the piano now.

21. You ( finish )………………….. your homework every day?

=> Do you finish your homework every day?

22. The students ( not take ) aren't taking a rest now.

23. You often ( get ) ……………… up early ?

=> Do you often get up early ?

24. Tom ( not eat ) didn't eat rice last Sunday.

25. They ( sell ) sold some fruit yesterday.

26. Now they ( play ) are playing football.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK