$#trinhthiminhanh$
$@blink$
1. D
⇒ sau used to là 1 V_nguyên thể
2. A
⇒ Keep silent! nên là thì HTTD
3. B. across
⇒ tạm dịch: Bạn nên nhìn bên phải và bên trái khi bạn đi qua đường.
4.C. transport
⇒ tạm dịch: xe buslaf phương tiện công cộng chính ở VN
5. C. However
⇒ vì đây là 2 câu đơn nối lại vs nhau
6. B. tall
⇒ vfi trl là 1.5m nên ta hỏi cao bn
8. B. Despite
⇒ tạm dịch:Mặc dù sợ hãi trước những hình ảnh đó nhưng Lan vẫn rất thích bộ phim.
⇒ mà being frightened by the images là 1 N nên dùng despite vì in spite ko cs of
9. C. When
⇒ vì trl 1 tiem cụ thể nên ta hỏi khi nào
10. C. performance
⇒ tạm dịch: BỐ tôi thích phần trình diễn của ca sĩ đó.
⇒ vì sau the là 1 n
11. D. do
⇒ sau used to là 1 V_nguyên thể
12. A. catches
⇒ bắt xem bus ta dùng catches
13. A. by
⇒ trc 1 phương tiện
14. B. obey
⇒ obey the rules: tuân theo luật
15. B. across
⇒ tạm dịch: Bạn nên nhìn bên phải và bên trái khi bạn đi qua đường.
16.C. transport
⇒ tạm dịch: xe buslaf phương tiện công cộng chính ở VN
17. C. However
⇒ vì đây là 2 câu đơn
18.A. entertaining
⇒ nãy táu bị lú ;-;
19.B. Despite
⇒ tạm dịch:Mặc dù sợ hãi trước những hình ảnh đó nhưng Lan vẫn rất thích bộ phim.
⇒ mà being frightened by the images là 1 N nên dùng despite vì in spite ko cs of
20. D. Although
⇒ tạm dịch: tuy câu chuyện phim hay nhưng tôi không thích cách diễn
# đây nka. Cho ctlhn, 5 soa và tim nhé. Cảm ơn :3
❤Chúc bn hok tốt❤
`III`.
`1`. `D`
`-` used+ toV: trước đây thường làm gì, chỉ thói quen trong QK.
`2`. `A`
`-` Keep silent! : Dấu hiệu thì HTTD
`-` Câu khẳng định ( thì HTTD): S+ is/am/are+ Ving
`3`. `B`
`-` go across the road: băng qua đường
`4`. `C`
`-` public transport: phương tiện giao thông công cộng
`5`. `C`
`-` Cấu trúc: Tuy nhiên: SVO. However, S1+ V1+ O1
`6`. `B`
`-` Tạm dịch: Bạn cao bao nhiêu
`7`. `A`
`-` So do I: dùng trong câu khẳng định
`8`. `B`
`-` Cấu trúc: Mặc dù....nhưng...: In spite of/ Despite+ Noun phrase (cụm N: SVO), S1+ V1+ O1
`-` Không chọn câu A vì "In spite" thiếu "of"
`9`. `C`
`-` When: Khi nào?
`10`. `C`
`-` the+ N
`11`. `D`
`-` used+ toV: trước đây thường làm gì, chỉ thói quen trong QK.
`12`. `A`
`-` catch the bus: bắt xe buýt
`-` every day: dấu hiệu thì HTĐ, My father là chủ ngữ số ít
`-` Câu khẳng định ( thì HTĐ): S ( số ít)+ Vs/ Ves ( thêm "es" khi động từ tận cùng là ch, sh , z, x, s, o).
`13`. `A`
`-` by bike: bằng xe đạp
`14`. `B`
`-` obey the rules: tuân thủ luật
`15`. `B`
`-` go across the road: băng qua đường
`16`. `C`
`-` public transport: phương tiện giao thông công cộng
`17`. `C`
`-` Cấu trúc: Tuy nhiên: SVO. However, S1+ V1+ O1
`18`. `A`
`-` Find+ st+ adj: thấy cái gì như thế nào
`-` Tính từ từ đuôi bổ nghĩa cho chủ ngữ chỉ sự vật, sự việc (bổ nghĩa cho the film: sự vật).
`19`. `B`
`-` Cấu trúc: Mặc dù....nhưng...: In spite of/ Despite+ Noun phrase (cụm N: SVO), S1+ V1+ O1
`-` Không chọn câu A vì "In spite" thiếu "of"
`20`. `D`
`-` Cấu trúc: Mặc dù...nhưng...: Although/ Though/ Eventhough+ SVO, S1+ V1+O1.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK