$23.$ saw
- Ta thấy "Yesterday" là mốc thời gian không rõ trong quá khứ.
$→$ Thì quá khứ đơn- Với động từ thường- Khẳng định: S + V (-ed/ bất quy tắc).
- see $-$ saw $-$ seen (v.): nhìn thấy.
$24.$ his
- Trước danh từ là một tính từ sở hữu để chỉ sự sở hữu.
- Do người sở hữu ở đây là "boy- người con trai", nên ta dùng tính từ sở hữu "his".
- his: của anh ấy.
$25.$ emergency
- Trước danh từ là tính từ.
$→$ emergency (adj.): khẩn cấp.
$26.$ to
- send someone to somewhere (v.): mang, gửi ai đó đến nơi nào.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK