- has
- invites
2.goes
3. play
4. will not study
5.does
6.will travel
7.won't come
8.will come
______________
1.arrested
2.went - is coming
3.has alrealy bought
4.has your team won
5.did you visited - stayed
6.have you done - finished
7.has been
8.have not seen - arrived
_has(thì HĐT)
_invites(thì HĐT)
2.goes(thì HĐT:diễn tả một sự việc lặp đi lặp lại, dấu hiệu nhận biết:every day)
3.play(thì HĐT)
4.won’t study(thì TLĐ, dấu hiệu nhận biết:next weekend)
5.does(thì HĐT, diễn tả sự việc lặp đi lặp lại, dấu hiệu nhận biết:every day)
6.will travel(thì TLĐ:sự việc đã xác định xảy ra trong TL đã có dự định từ trước)
7.won’t come(thì TLĐ, dấu hiệu nhận biết:tomorrow)
8.will come
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK