Trang chủ Công Nghệ Lớp 6 Câu 20: Phong cách thời trang nào có thiết kế...

Câu 20: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khắn; thoải mái khi vận động? (25 Points) A. Phong cách cổ điển

Câu hỏi :

Câu 20: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khắn; thoải mái khi vận động? (25 Points) A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn 23.Câu 21: Loại vải nào sau đây nên chọn để may quần áo đi lao động? (25 Points) A. Vải sợi tổng hợp, sẫm màu, kiểu may cầu kì. B. Vải sợi bông, màu sáng, kiểu may sát người. C. Vải sợi tổng hợp, màu sáng, kiểu may cầu kì. D. Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta. 24.Câu 22: Bảo quản trang phục gồm bao nhiêu bước? (25 Points) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 25.Câu 23: Phong cách thời trang nào có nét đặc trưng của trang phục dân tộc về hoa văn, chất liệu, kiểu dáng? (25 Points) A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn 26.Câu 24: Người đứng tuổi nên chọn vải, kiểu may như thế nào? (25 Points) A. Màu tối, kiểu may model, tân thời B. Vải in bông hoa, màu sắc tươi sáng C. Màu tối, kiểu may trang nhã, lịch sự D. Vải in hình vẽ, màu sắc sặc sỡ 27.Câu 25: Thời trang là: (25 Points) A. cách ăn mặc, trang điểm phổ biến trong xã hội trong một thời gian nào đó B. là sự thay đổi các kiểu áo quần, cách ăn mặc được số đông ưa chuộng trong một thời gian C. là hiểu và cảm thụ cái đẹp D. Cả A, B, C đều đúng 28.Câu 26: Vai trò của trang phục là: (25 Points) A. Che chở bảo vệ con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường. B. Tôn lên vẻ đẹp của người mặc C. Biết một số thông tin cơ bản về người mặc. D. Tất cả các ý trên 29.Câu 27: Loại trang phục bác sĩ thường mặc khi làm việc có tên là gì? (25 Points) A. Áo blouse B. Áo bà ba C. Áo khoác D. Tất cả đều đúng 30.Câu 28: Căn cứ theo thời tiết, có thể chia trang phục thành mấy loại trang phục: (25 Points) A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 31.Câu 29: Người có dáng cao gầy nên mặc trang phục ra sao? (25 Points) A. Áo có cầu vai, tay bồng, kiểu thụng B. May sát cơ thể tay chéo C. Đường may dọc theo thân áo, tay chéo D. Kiểu may sát cơ thể, tay bồng. 32.Câu 30: Khi đi học thể dục em chọn trang phục như thế nào? (25 Points) A. Vải sợi bông, may sát người, giày cao gót. B. Vải sợi tổng hợp, may rộng, giày da đắt tiền C. Vải sợi bông, may rộng, dép lê D. Vải sợi bông, may rộng, giày ba ta. 33.Câu 31: Theo em có bao nhiêu cách làm khô quần áo? (25 Points) A. 1 B. 2 C. 4 D. 4 34.Câu 32: Khi em đi học thường mặc trang phục nào? (25 Points) A. Đồng phục B. Trang phục dân tộc C. Trang phục mặc thường ngày D. Trang phục lễ hội. 35.Câu 33: Ưu điểm của vải sợi thiên nhiên: (25 Points) A. Độ hút ẩm cao B. Mặc thoáng mát C. Dễ bị nhàu D. Đáp án A và B 36.Câu 34: Theo nguồn gốc sợi dệt, vải được chia thành mấy loại chính? (25 Points) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 37.Câu 35: Lựa chọn trang phục cần dựa trên: (25 Points) A. Lứa tuổi B. Mục đích sử dụng C. Điều kiện tài chính D. Cả A, B, C 38.Câu 36: Phương pháp giặt khô nên áp dụng với quần áo được làm từ chất liệu nào? (25 Points) A.Len, tơ tằm, da, lông vũ B. Vải sợi pha C. Vải sợi tổng hợp D. Vải sợi thiên nhiên 39.Câu 37: Đọc nhãn quần áo cho ta biết: (25 Points) A. Sản phẩm thương hiệu B. Kích cỡ, chất liệu C. Cách bảo quản, cách giặt D. Cả ba đáp án trên 40.Câu 38: Căn cứ vào lứa tuổi trang phục được phân loại thành mấy nhóm? (25 Points) A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 41.Câu 39. Vải sợi tổng hợp có: (25 Points) A. Độ hút ẩm cao B. Độ hút ẩm thấp C. Mặc thoáng mát D. Giặt lâu khô. 42.Câu 40: Thời trang thay đổi do ảnh hưởng của các yếu tố: (25 Points) A. Văn hóa, xã hội. B. Kinh tế C. Sự phát triển của khoa học công nghệ. D. Cả ba đáp án đều đúng.

Lời giải 1 :

Câu 20: Chọn đáp án B : Phong cách thể thao

- Phong cách thể thao được ứng dụng cho nhiều đối tượng , nhiều lứa tuổi khác nhau . Có thiết kế đơn giản , thoải mái khi vận động .

 Câu21: Chọn đáp án D : Vải sợi bông

- Vải sợi bông thường dùng đề may quần áo đi lao động.

Câu 22: Chọn đáp án D : 4

- Bảo quản trang phục gồm 4 bước :

+ Làm sạch

+ Làm khô

+ Làm phẳng

+ Cắt giữ

Câu 23: Chọn đáp án C : Phong cách dân gian

- Phong cách dân gian có nét đặc trưng về văn hóa , chất liệu , kiểu dáng.

Câu 24: Chọn đáp án C : Màu tối , kiểu may trang nhã , lịch sự

- Người lớn tuổi nên chọn vải , kiểu may : màu tối , kiểu may trang nhã , lịch sự.

Câu 25: Chọn đáp án A : Cách ăn mặc , trang điểm phố biến trong xã hội trong một thời gian nào đó

- Thời trang là : Cách ăn mặc , trang điểm phổ biến trong xã hội trong một  thời gian nào đó.

Câu 26: Chọn đáp án D: Tất cả các ý trên

- Vai trò của trng phục trong đời sống của con người :

+ Trang phục có vai trò che chở , bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường.

+ Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc.

+ Qua trang phục , thể hiện được những thông tin về người mặc như sở thích , nghề nghiệp .

Câu 27: Chọn đáp án A: áo blouse

Ngoài ra còn có áo màu xanh 

- Vai trò của áo blouse là : 

+ Chống lại sự xâm hại của vi khuẩn và các loại nhiễm trùng khác

+ Giúp bảo vệ cho bác sĩ và người bệnh

+ Áo màu xanh giúp bác sĩ giảm áp lực cho đôi mắt tránh việc bị chói khi phẫu thuật.

Câu 28: Chọn đáp án A : 2

- Theo thời tiết chia trang phục thành 2 loại :

+ Mùa nóng

+ Mùa lạnh

Câu 29: Chọn đáp án A : áo có cầu vai , tay bồng, kiểu thụng

- Người có dáng cao gầy nên mặc trang phục : áo có cầu vai , tay bồng , kiểu thụng.

Câu 30: Chọn đáp án D : Vải sợi bông , may rộng , giày ba ta 

-  Giúp dễ hoạt động , thấm mồ hôi và không chạy theo hàng hiệu đắt tiền không phù hợp với lứa tuổi học sinh.

Câu 31: Chọn đáp án D : 4 (câu này có hay đáp án đều 4 nên mình thay C thành 3 nhé)

- Làm khô áo bằng bàn là

- Làm khô áo bằng máy sấy tóc

- Phơi quần áo 

- Làm khô áo bằng quạt

Câu 32: Chọn đáp án A : Đồng phục

-  Khi em đi học thường mặc đông phục vì theo quy định của nhà trường.

Câu 33: Chọn đáp án A : Độ hút ẩm cao

- Ưu điểm :

+Khó bắt bụi và tương đối nhẹ 

+ Thấm hút cao

+Khi giắt rất nhanh khô

- Nhược điểm :

+ Khó thoát khí

+ Sợi dễ bị ống vàng

+ Chịu nhiệt kém , dễ bị co 

Câu 34: Chọn đáp án C : 3

Vải sợi được kia làm 3 loại chính , đó là :

+ Vải sợi tự nhiên , vải sợi pha , vải sợi hóa học .

Câu 35: Chọn đáp án D : Cả A,B,C

- Việc lựa chọn trang phục không phụ thuộc vào khuôn mặt , mốt thời trang.

Câu 36: Chọn đáp án A : len , tơ tằm , da , lông vũ  

Câu 37: Chọn đáp án D : Cả ba í trên

- Đọc nhãn quần áo cho ta biết : sản phẩm thương hiệu , kích cỡ , chất liệu , cách bảo quản , cách giặt .

Câu 38: Chọn đáp án D : 4

- Gồm :

+ Trẻ em 

+ Thanh nhiên

+ Trung nhiên

+ Người cao tuổi

Câu 39: Chọn đáp án A : độ hút ẩm cao

- Vải sợi tự nhiên có độ hút ẩm cao

Câu 40: Chọn đáp án D : Cả ba đáp án đều đúng

- Thời trang thay đổi do ảnh hưởng của các yếu tố : văn hóa , xã hội , kinh tế , sự phát triển của khoa học công nghệ

Thảo luận

Lời giải 2 :

20.D     21. A      22. D      23. C       24. C         25.A        26. A         27. A    28. A      29. A

30. D    31. D      32. A      33. D       34. C         35.D        36. A         37. D   38. D       39. A   40. D

Bạn có biết?

Công nghệ (tiếng Anh: technology) là sự phát minh, sự thay đổi, việc sử dụng, và kiến thức về các công cụ, máy móc, kỹ thuật, kỹ năng nghề nghiệp, hệ thống, và phương pháp tổ chức, nhằm giải quyết một vấn đề, cải tiến một giải pháp đã tồn tại, đạt một mục đích, hay thực hiện một chức năng cụ thể đòi hỏi hàm lượng chất xám cao. Công nghệ ảnh hưởng đáng kể lên khả năng kiểm soát và thích nghi của con người cũng như của những động vật khác vào môi trường tự nhiên của mình.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK