Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 nhớ giải thích nha II. Choose the words or phrases...

nhớ giải thích nha II. Choose the words or phrases that are not standard in English: 1. We shouldn’t (A) run or (B) walk careless (C) around the pool (D) edge.

Câu hỏi :

nhớ giải thích nha II. Choose the words or phrases that are not standard in English: 1. We shouldn’t (A) run or (B) walk careless (C) around the pool (D) edge. 2. It is (A) difficult for (B) us trying (C) to stay away from (D) water. 3. They plan improving (A) water safety (B) awareness (C) for (D) children. 4. Thanks for (A) the diving (B) vessel, he could explore (C) the oceans of (D) the world. 5. This is (A) some of (B) the advices (C) you should (D) remember. 6. The children (A) volunteered planting (B) flowers in (C) the school (D) garden. 7. We should (A) take part in (B) outdoor activities instead (C) lying in front of (D) the TV. 8. The aim (A) of this (B) program is to teach (C) children about water safe (D). 9. They (A) usually go (B) for (C) a walk in (D) Sunday mornings. 10. You should (A) listen careful (B) to (C) your (D) teacher.

Lời giải 1 :

`1`. C→carelessly

`⇒` Cấu trúc: V + adv ( trạng từ )

`2`. C→ to try

`⇒` Cấu trúc: It's adj for O to V

`3`. A→to improve

`⇒` Cấu trúc: plan + to V: dự định để làm gì

`4`. A→to

`⇒` Công thức: thanks to N: Nhờ ai đó hoặc cái gì đó

`5`. C→advice

`⇒` advice là DT không có dạng số nhiều

`⇒` advice: lời khuyên

`6`. C→ to plant

`⇒` Cấu trúc: volunteer to V: tình nguyện để làm gì

`7`. C→ of lying

`⇒` Cấu trúc: instead of Ving: thay vì làm gì

`8`. D→safety

`⇒` Cụm water safety: an toàn dưới nước

`9`. D→ on

`⇒` Công thức: on + các thứ trong tuần

`10`. B→ carefully

`⇒` Cấu trúc: V + adv ( trạng từ)

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1. C`

Sửa thành carelessly

Sau động từ ta cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ

`2. C`

Sửa thành to try

It's+adj+to Vinf+... : Làm việc gì thì như thế nào

`3. A`

Sửa thành to improve

plan+to Vinf: dự định làm việc gì đó

`4. A`

Sửa thành to

thanks to+sb: nhờ ai đó

`5. C`

Sửa thành advice

advice là danh từ không đếm được nên không thêm đuôi s

`6. B`

Sửa thành to plant

volunteer+to Vinf: tình nguyện làm việc gì đó

`7. C`

Sửa thành instead of

instead of+N/V_ing: thay vì thứ gì/việc gì

`8. D`

Sửa thành safety

Ta có cụm từ: water safety: phòng chống đuối nước

`9. D`

Sửa thành on

Trước tên thứ ta dùng giới từ on

`10. B`

Sửa thành carefully

Sau động từ ta cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK