Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. A. thin B. than C. they D. there 2....

1. A. thin B. than C. they D. there 2. A. birthday B. earth C. worth D. there 3. A. another B. death C. brother D. though 4. A. thank B. mother C. thunder

Câu hỏi :

help với tui sẽ cảm ơn và sao

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

`1.` `A.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)

`2.` `D.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`3.` `B.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)

`4.` `B.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`5.` `A.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`6.` `C.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`7.` `A.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)

`8.` `C.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`9.` `B.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)

`10.` `B.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)

Thảo luận

-- sai câu 10 kìa bn
-- bn thì tra lại câu 10 thì có =)
-- MIK NÓI LỘN THÔNG CẢM
-- mik nói lộn ng ă xl nha

Lời giải 2 :

Đáp án :

`1.`  - Xét từ

`A.` thin : /θɪn/

`B.` than :  /ðæn .

`C.` they : /ðeɪ/ . 

`D.` there : /ðeər/. 

=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".

`2.` - Xét từ 

`A.` birthday ; /ˈbɜːθ·deɪ/.

`B.` earth : /ɜːθ/.

`C.` worth : /wɜːθ/.

`D.` there : /ðeər/. 

=> Chọn đáp án : `D.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`3.` - Xét từ

`A.` another : /əˈnʌð·ər/.

`B.` death : /deθ/.

`C.` brother : /ˈbrʌð·ər/.

`D.` though : /ðəʊ/.

=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".

`4.` - Xét từ

`A.` thank : /θæŋk/

`B.` mother : /ˈmʌð·ər/.

`C.` thunder : /ˈθʌn·dər/.

`D.` throat : /θrəʊt/.

=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`5.` - Xét từ 

`A.` they : /ðeɪ/.

`B.` three : /θriː/.

`C.` thirst : /θɜːst/.

`D.` thread : /θred/.

=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`6.` - Xét từ 

`A.` worth : /wɜːθ/.

`B.` thick : /θɪk/.

`C.` though : /ðəʊ/.

`D.` wrath : /rɒθ/.

=> Chọn đáp án : `C.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`7.` - Xét từ

`A.` Thursday : /ˈθɜːz·deɪ/.

`B.` than : /ðæn/.

`C.` there : /ðeər/.

`D.` those : /ðəʊz/.

=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".

`8.` - Xét từ

`A.` Thursday : /ˈθɜːz·deɪ/.

`B.` thank : /θæŋk/.

`C.` these : /ðiːz/.

`D.` birthday ; /ˈbɜːθ·deɪ/.

=> Chọn đáp án : `C.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`9.` - Xét từ 

`A.` thought : /θɔːt/.

`B.` without : /wɪˈðaʊt/.

`C.` theater : /ˈmuː·vi ˌθɪə·tər/.

`D.` tooth : /tuːθ/.

=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".

`10.` - Xét từ 

`A.` weather : /ˈweð·ər/.

`B.` wealthy : /ˈwel·θi/.

`C.` clothing : /ˈkləʊ·ðɪŋ/.

`D.` bathing ; /'bei.ðɪŋ/.

=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".

Công thức :

Âm /th/ có 2 cách phát âm chính là : /θ/ và âm /ð/ .

`1.` Âm /θ/: Khi đọc âm này, đầu lưỡi nên đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới. Tiếp đó, hãy đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên. ...

`2.` Âm /ð/: Khi đọc âm này, đầu lưỡi nên đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.

~Cho CTRLHN nha~

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK