Đáp án:
`1.` `A.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)
`2.` `D.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`3.` `B.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)
`4.` `B.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`5.` `A.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`6.` `C.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`7.` `A.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)
`8.` `C.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`9.` `B.` (phát âm /ð/ còn lại âm /θ/)
`10.` `B.` (phát âm /θ/ còn lại âm /ð/)
Đáp án :
`1.` - Xét từ
`A.` thin : /θɪn/
`B.` than : /ðæn .
`C.` they : /ðeɪ/ .
`D.` there : /ðeər/.
=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".
`2.` - Xét từ
`A.` birthday ; /ˈbɜːθ·deɪ/.
`B.` earth : /ɜːθ/.
`C.` worth : /wɜːθ/.
`D.` there : /ðeər/.
=> Chọn đáp án : `D.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`3.` - Xét từ
`A.` another : /əˈnʌð·ər/.
`B.` death : /deθ/.
`C.` brother : /ˈbrʌð·ər/.
`D.` though : /ðəʊ/.
=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".
`4.` - Xét từ
`A.` thank : /θæŋk/
`B.` mother : /ˈmʌð·ər/.
`C.` thunder : /ˈθʌn·dər/.
`D.` throat : /θrəʊt/.
=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`5.` - Xét từ
`A.` they : /ðeɪ/.
`B.` three : /θriː/.
`C.` thirst : /θɜːst/.
`D.` thread : /θred/.
=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`6.` - Xét từ
`A.` worth : /wɜːθ/.
`B.` thick : /θɪk/.
`C.` though : /ðəʊ/.
`D.` wrath : /rɒθ/.
=> Chọn đáp án : `C.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`7.` - Xét từ
`A.` Thursday : /ˈθɜːz·deɪ/.
`B.` than : /ðæn/.
`C.` there : /ðeər/.
`D.` those : /ðəʊz/.
=> Chọn đáp án : `A.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".
`8.` - Xét từ
`A.` Thursday : /ˈθɜːz·deɪ/.
`B.` thank : /θæŋk/.
`C.` these : /ðiːz/.
`D.` birthday ; /ˈbɜːθ·deɪ/.
=> Chọn đáp án : `C.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`9.` - Xét từ
`A.` thought : /θɔːt/.
`B.` without : /wɪˈðaʊt/.
`C.` theater : /ˈmuː·vi ˌθɪə·tər/.
`D.` tooth : /tuːθ/.
=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /ð/ còn lại là /θ/ ".
`10.` - Xét từ
`A.` weather : /ˈweð·ər/.
`B.` wealthy : /ˈwel·θi/.
`C.` clothing : /ˈkləʊ·ðɪŋ/.
`D.` bathing ; /'bei.ðɪŋ/.
=> Chọn đáp án : `B.` " phát âm /θ/ còn lại là /ð/ ".
Công thức :
Âm /th/ có 2 cách phát âm chính là : /θ/ và âm /ð/ .
`1.` Âm /θ/: Khi đọc âm này, đầu lưỡi nên đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới. Tiếp đó, hãy đẩy luồng hơi từ từ ra ngoài qua khe giữa đầu lưỡi và răng cửa trên. ...
`2.` Âm /ð/: Khi đọc âm này, đầu lưỡi nên đặt vào giữa răng cửa trên và răng cửa dưới.
~Cho CTRLHN nha~
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK