electrify: nạp điện, điện khí hóa, (nghĩa bóng)kích thích vọt lên như cho giật điện.
$1)$
We were electrified by the news of the disaster: Chúng tôi bàng hoàng trước tin tức về thảm họa.
$2)$
His fiery oratory electrified the audience: Màn hùng biện rực lửa của anh ấy khiến khán giả phấn khích.
$\text{Xin hay nhất nha!~ Mình đặt 2 câu bị động đó!}$
electrify: nhiễm điện
- This plastic ruler is electrified
Chiếc thước nhựa này bị nhiễm điện
- Electrified objects
Vật nhiễm điện
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK