1: He....... have committed the crime because he was with me that day.
A. mustn't B. mustn't
C. won't D. couldn't
Giải thích: could have PII: đã có thể làm gì
Dịch: Anh ta không thể phạm tội được bởi anh ta đã ở bên tôi ngày hôm đó.
2: It is possible that she will come to our party tonight. She ....... come here tonight.
A. need B. may
C. should D. will
Giải thích: Dựa vào cấu trúc it is possible that (có thể là) ta chọn được đáp án B, may + V: có thể sẽ làm gì.
Dịch: Có thể là cô ấy sẽ đến bưa tiệc của chúng ta tối nay.
3: She hasn't eaten anything since yesterday. She....... be really hungry.
A. might B. will
C. must D. can
Giải thích: must V: chắc hẳn làm gì
Dịch: Cô ấy chưa ăn gì từ hôm qua. Chắc là cô ấy đói lắm.
4: I put my keys on the table, but now it's gone. Someone....... have taken it.
A. may B. had to
C. should D. would rather
may have done : có lẽ đã - diễn tả một khả năng có thể ở quá khứ, song người nói không dám chắc. “ Tôi đã để chìa khóa trên bàn, nhưng giờ không thấy nữa. Có lẽ ai đó đã lấy đi.
5: Daisy is reading her English test because she has a test tomorrow. She....... be studying.
A. will B. will
C. must D. can
Giải thích: must be Ving: chắc hẳn đang làm gì
Dịch: Daisy đang đọc bài kiểm tra tiếng Anh vì cô ấy có bài kiểm tra ngày mai.
6: We ....... put the fish in the fridge before it spoils.
A. would B. may
C. can D. had better
Giải thích: had better + V: tốt hơn là, nên...
Dịch: Chúng ta nên để cá trong tủ lạnh trước khi nó hỏng mất.
7: Tom has just got a new job. He....... be very pleased.
A. might B. must
C. should D. will
Giải thích: must V: chắc hẳn là..
Dịch: Tom vừa có công việc mới. Anh ấy chắc là hài lòng lắm.
8: Tom painted his room black. It looks dark and dreary. He ....... have chosen another colour.
A. should B. must
C. could D. may
Giải thích: should have P2: lẽ ra nên làm gì
Dịch: Tom sơn nhà màu đen, nhìn rất tối tăm và đáng sợ. Lẽ ra anh ta nên chọn sơn màu khác.
9: You ....... throw litter on the streets.
A. mustn't B. couldn't
C. needn't D. won't
Dịch: Bạn không nên vứt rác xuống đường.
10: My mother permitted me to go out at night. She said, "You....... go out tonight".
A. may B. have to
C. must D. ought to
Giải thích: may + V chỉ sự cho phép
Dịch: Mẹ tôi cho tôi đi chơi buổi tối, bà ấy nói “con có thể đi chơi tối nay”.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK