II.
10. B. /ə/, còn lại là /e/. (Gạch chân tại "e").
A. /ˈtenɪs/
B. /ˈsɒkə(r)/
C. /tent/
D. /ˈnevə(r)/
11. A. /aɪ/, còn lại là /i/. (Gạch chân tại "y").
A. /flaɪ/
B. /ˈhʌŋɡri/
C. /ˈjuːʒuəli/
D. /ˈɜːli/
12. D. /ɔ:/, còn lại là /eɪ/. (Gạch chân tại "a").
A. /ɡeɪm/
B. /ˈteɪbl/
C. /leɪt/
D. /ˈwɔːtə(r)/
13. D. /ɒ/, còn lại là /əʊ/. (Gạch chân tại "o").
A. /ˈfəʊtəʊ/
B. /ɡəʊ/
C. /həʊm/
D. /hɒt/
14. B. /ju:/, còn lại là /ʌ/. (Gạch chân tại "u").
A./ˈʌŋkl/
B. /ˈmjuːzɪk/
C. /ˈmɪnibʌs/
D. /ˈsʌmə(r)/
15. C. /e/, còn lại là /i:/. (Gạch chân tại "ea").
A. /biːtʃ/
B. /ˈsiːzn/
C. /ˈweðə(r)/
D./riːd/
16. C. /əʊ/, còn lại là /aʊ/. (Gạch chân tại "o").
A. /ˈflaʊə(r)/
B. /taʊn/
C. /sləʊ/
D. /naʊ/
17. B. /ɪ/,còn lại là /aɪ/. (Gạch chân tại "i").
A. /raɪd/
B. /dɪˈsaɪpl/
C. /draɪv/
D. /ˈməʊtəbaɪk/
18. A. /əʊ/, còn lại là /ʌ/. (Gạch chân tại "o").
A. /nəʊz/
B. /ˈkʌlə(r)/
C. /ˈmʌðə(r)/
D. /ˈmʌndeɪ/
19. C. /əʊ/, còn lại là /aʊ/. (Gạch chân tại "ou").
A. /raʊnd/
B. /haʊs/
C. /ˈʃəʊldə(r)/
D. /maʊθ/
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK