71. We're having salad for lunch so we're not very hungry.
So(nên) chỉ lí do
Nghĩa: Chúng tôi đang ăn món salad cho bữa trưa nên chúng tôi không đói lắm.
72. I like him but he's annoying.
But( nhưng) chỉ sự đối lập. Cấu trúc: Khẳng định, but phủ định
Nghĩa: Tôi thích anh ấy nhưng anh ấy nổi giận.
73. Minh's interested in volleyball.
Nghĩa: Minh thích bóng chuyền.
74. You shouldn't play games all day.
Nghĩa: Bạn không nên chơi game cả ngày.
75. How often do you play table tennis?
Nghĩa: Bạn chơi bóng bàn bao lâu một lần?
76. We wanted to watch cartoon so we turted to the Movie channel.
Nghĩa: Chúng tôi muốn xem hoạt hình nên chúng tôi chuyển sang kênh Phim.
Cấu trúc: Lí do + so + kết quả
77. I like films but I don't like watching them on TV.
Nghĩa: Tôi thích phim nhưng tôi không thích xem phim trên TV.
78. Ha's interested in badminton.
Nghĩa: Hà thích cầu lông.
79. You shouldn't stay up late to watch TV.
Nghĩa: Bạn không nên thức khuya để xem TV.
Cấu trúc: S + should/shouldn't + V_inf
80. How often do you go to the zoo?
Nghĩa: Bạn đến sở thú bao lâu một lần?
Cấu trúc: How often + do/does + S + V_inf?
CHÚC BẠN HỌC TỐT!!!
@Lenz
` 71 `. We are not very hungry so we are having salad for lunch.
` - ` so: vì vậy nên (diễn tả quan hệ lí do - kết quả).
` 72 `. He is annoying but I like him.
` - ` but: nhưng (thể hiện sự tương phản).
` 73 `. Minh's favourite sport is volleyball.
` - ` Tính từ sở hữu/Sở hữu cách + favourite + N + be + N (chỉ sự vật được yêu thích).
` 74 `. You shouldn't play games all day.
` - ` Nó không tốt để chơi game cả ngày đâu. ` -> ` Bạn không nên chơi game cả ngày.
` - ` S + should (not) + V_inf + ....
` 75 `. How often do you play table tennis?
` - ` How often + do/does + S + V_inf + ...? (sử dụng để hỏi về tần suất).
` 76 `. We wanted to watch cartoon so we turted to the Movie channel.
` - ` so: vậy nên (diễn tả quan hệ nguyên nhân - kết quả).
` 77 `. I love films but I don't like watching them on TV.
` - ` but: nhưng (thể hiện sự tương phản).
` 78 `. Ha's favourite sport is badminton.
` - ` Tính từ sở hữu/Sở hữu cách + favourite + N + be + N (chỉ vật được yêu thích).
` 79 `. You shouldn't stay up late to watch TV.
` - ` Nó không tốt để thức muộn để xem TV đâu. ` -> ` Bạn không nên thức muộn để xem TV.
` - ` S + should (not) + V_inf + ….
` 80 `. How often do you go to the zoo?
` - ` How often + do/does + S + V_inf + …? (sử dụng để hỏi về tần suất).
- Chúc cậu học tốt.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK