`1,` $\text{invitation}$
`-` of + danh từ
`-` letter of intivation: thư mời.
`2,` $\text{childhood}$
`-` his + danh từ
`-` childhood (n): thời thơ ấu.
`3,` $\text{variety}$
`-` a + danh từ
`-` a variety of + N: đa dạng thứ gì.
`4,` $\text{furnished}$
`-` adj(furnished) + N(apartment)
`-` furnished apartment: căn hộ được trang bị đầy đủ nội thất.
`5,` $\text{disappeared}$
`-` Cấu trúc thì QKĐ: $\text{S + V2/Ved + O}$
`-` dựa vào nghĩa: Sau khi dùng thuốc giảm đau, cơn đau đầu của cô ấy _______________.
`->` disappeared: đã biến mất.
_________________
$\text{@Bulletproof Boy Scout}$
$#Rosé$
`1.` invitation (n): lời mời
`-` N of N
`-` letter of invitaion: thư mời
`2.` childhood (n): thời thơ ấu
`-` TTSH + N
`3.` variety (n): đa dạng
`-` a + N
`-` a variey of sth: sự đa dạng về cái gì
`4.` furnished (adj): trang bị
`-` adj + N
`-` furnished apartment: căn phòng được trang bị đồ đạc
`5.` disappeared
`-` Cấu trúc thì QKĐ: S + V2/ed + O
`-` disappear (v): biến mất
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK