Trang chủ Sinh Học Lớp 7 Câu 11. Một số bò sát: thạch sùng, tắc kè...bị...

Câu 11. Một số bò sát: thạch sùng, tắc kè...bị kẻ thù túm lấy đuôi, chúng chạy thoát được là nhờ: A. Đuôi có chất độc.

Câu hỏi :

Câu 11. Một số bò sát: thạch sùng, tắc kè...bị kẻ thù túm lấy đuôi, chúng chạy thoát được là nhờ: A. Đuôi có chất độc. B. Đuôi trơn bóng. C. Tự ngắt được đuôi D. Đuôi càng về sau càng nhỏ. Câu 12. Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước? A. Tuyến phao câu. B. Tuyến mồ hôi dưới da. C. Tuyến sữa. D. Tuyến nước bọt. Câu 13. Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai? A. Là động vật hằng nhiệt. B. Bay kiểu vỗ cánh. C. Không có mi mắt. D. Nuôi con bằng sữa diều. Câu 14. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu? A. Chim mái đẻ trứng và nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa, chim bố ấp trứng. B. Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng, chim mới nở mở mắt, có ít lông bao quanh thân. C. Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời. D. Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra vào trong tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời. Câu 15: Da của chim bồ câu A. Da khô, có vảy sừng B. Da ẩm, có tuyến nhờn C. Da khô, phủ lông mao D. Da khô, phủ lông vũ Câu 16: Ý nghĩa của việc chim hình thành mỏ bao lấy hàm, không có răng là A. Bắt mồi dễ hơn B. Thân hình thoi C. Giúp chim thăng bằng đi đứng trên cành cây D. Làm đầu chim nhẹ hơn Câu 17: Đặc điểm sinh sản của bồ câu là A. Đẻ con B. Thụ tinh ngoài C. Vỏ trứng dai D. Không có cơ quan giao phối Câu 18: Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới? A. Ngỗng Canada. B. Đà điểu châu Phi. C. Bồ nông châu Úc. D. Chim ưng Peregrine. Câu 19: Lớp chim được chia thành mấy nhóm A. 2 nhóm : nhóm Chim chạy và nhóm Chim bơi B. 2 nhóm : nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay C. 2 nhóm: Chim bay và nhóm Chim chạy D. 3 nhóm : Chim chạy, nhóm Chim bơi và nhóm Chim bay. Câu 20: Loài chim nào KHÔNG thuộc nhóm Chim bay A. Chim đà điểu B. Vịt trời C. Chim én D. Chim ưng Câu 21: Động vật nào dưới đây đẻ trứng? A. Thú mỏ vịt. B. Thỏ hoang. C. Kanguru. D. Chuột cống. Câu 22: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Kanguru có …(1)… lớn khỏe, …(2)… to, dài để giữ thăng bằng khi nhảy. A. (1): chi trước; (2): đuôi B. (1): chi sau; (2): đuôi C. (1): chi sau; (2): chi trước D. (1): chi trước; (2): chi sau Câu 23: Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ? A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy. B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn. C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi. D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy. Câu 24. Hiện tượng thai sinh là A. hiện tượng đẻ con có nhau thai. B. hiện tượng đẻ trứng có nhau thai. C. hiện tượng đẻ trứng có dây rốn. D. hiện tượng đẻ con có dây rốn. Câu 25: Thằn lằn cái đẻ bao nhiêu trứng A. 1 trứng B. 2 trứng C. 5 – 10 trứng D. 15 – 20 trứng Câu 26: Phát biểu nào sau đây về thằn lằn bóng đuôi dài là đúng? A. Ưa sống nơi ẩm ướt. B. Hoạt động chủ yếu vào ban ngày, con mồi chủ yếu là sâu bọ. C. Là động vật hằng nhiệt. D. Thường ngủ hè trong các hang đất ẩm ướt. Câu 27: Yếu tố nào giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô? A. Mắt có mi cử động, có nước mắt. B. Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu. C. Da khô và có vảy sừng bao bọc. D. Bàn chân có móng vuốt. Câu 28: Đặc điểm nào của thằn lằn có giúp ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể A. Da khô có vảy sừng bao bọc B. Mắt có mi cử động, có nước mắt C. Có cổ dài D. Màng nhĩ nằm trong hốc tai Câu 29: Thằn lằn bóng đuôi dài thường trú đông ở A. gần hô nước. B. đầm nước lớn. C. hang đất khô. D. khu vực đất ẩm, mềm, xốp. Câu 30: Thằn lằn bóng đuôi dài là A. Động vật biến nhiệt B. Động vật hằng nhiệt C. Động vật đẳng nhiệt D. Không có nhiệt độ cơ thể

Lời giải 1 :

11.C
12.A
13.C
14.C
15.D
16.D
17.D
18.B
19.D
20.A
21.A
22.B
23.A
24.A
25.C
26.C
27.A
28.A
29.C
30.B
Mik chúc bạn học tốt nha!

Thảo luận

-- camon
-- ko có chi đâu bạn
-- bạn có thể cho mik xin câu trả lời hay nhất được ko ạ

Lời giải 2 :

11 -c

12-a

13-c

14-c

15-d

16-d

17-d

18-b

19-d

20-a

21-a

22-b

23-a

24-d

25-c

26-b

27-a

28-a

29-c

30-a

chúc bn học tốt 

 

Bạn có biết?

Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK