`#Cr7`
a, Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm
Heo hút cồn mây súng ngửi trời
b, Văng vẳng tai nghe tiếng chích chòe
Quyên đã gọi hè quang quác quác,
Gáy từng gáy sáng tẻ tè te.
c, Khi bờ tre ríu rít tiếng chim kêu
Khi mặt nước chập chờn con cá nhảy
d, Năm gian nhà có thấp le te
Ngõ tối đêm sâu đóm lập lòe
- Từ tượng hình: khúc khuỷu, thăm thẳm, heo hút, chập chờn
- Từ tượng thanh: văng vẳng, quác quác, tẻ tè te, ríu rít, le te, lập lòe
Từ tượng hình: khúc khuỷu, thăm thẳm, heo hút, chập chờn, le te, lập lòe
`->` Từ tượng hình là những từ dùng để mô phỏng lại đặc điểm, trạng thái, hình dạng bên ngoài của sự vật, sự việc, hiện tượng,...
Từ tượng thanh: văng vẳng, quang quác quác, tẻ tè te, ríu rít
`->` Từ tượng thanh là những từ mô phỏng, diễn tả âm thanh
`@Sú`
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK