10 từ tượng hình : lom khom ; lẻo khẻo ; rón rén ;lon ton ;thoăn thoắt;sặc sỡ ; nhấp nhô ; tập tễnh ; đủng đỉnh; lặc lè
10 từ tượng thanh : hu hu ; ha ha ; róc rách ; xòa xạc ; vi vu ; vù vù ; ríu rít ; thủ thỉ ; thình thịch ; rào rào
10 từ tượng hình :
-Rón rén
-Lòe loẹt
-Lom khom
-Thướt tha
-Đủng đỉnh
-Chót vót
-Ngoằn ngoèo
-Mênh mông
-Nhấp nhô
10 từ tượng thanh:
-Ào ạc
-Vi vu
-Ồ ồ
-Róch rách
-Xộc xệch
-Rì rào
-Lộp bộp
-Líu lo
-Vi vút
-Sòn sọc
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK