Bài làm:
1/
- Từ tượng hình: vật vã, rũ rượi, xộc xệch, sòng sọc.
- Từ tượng thanh: không có.
2/
- Từ tượng hình: bàng bạc.
- Từ tượng thanh: tùng .... tùng .... tùng, líu lo.
3/
- Từ tượng hình: lẻo khoẻo, chỏng quèo.
- Từ tượng thanh: nham nhảm.
*Giải thích:
- Từ tượng hình: Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.
- Từ tượng thanh: Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK