`4` walk - is riding
`-` Thì HTĐ - usually
`-` S + V(s/es) + O
`-` Thì HTTD - this week (sự việc xảy ra mang tính tạm thời)
`-` S + is/am/are + V-ing + O
`5` lost
`-` Thì QKĐ - diễn tả sự việc đã xảy ra
`-` S + Ved/V2 + O
`6` will buy
`-` Câu ĐK loại 1 - vế trước chia QKĐ
`-` If + S + V(s/es) + O , S+ will + V-inf + O
`7` taught
`-` Thì QKĐ - when I was seven
`-` S + Ved/V2 + O
`8` to be
`-` used to + V-inf : đã từng làm gì
`9` to drive
`-` be allow to do sth : được phép làm gì
`10` go - stay
`-` let sb + V-inf
`-` shouldn't + V-inf : ko nên làm gì
`11` go
`-` Let's + V-inf
`-` Đưa ra lời yêu cầu , đề nghị
`12` invite
`-` Why don't + S + V-inf ?
`13` reading
`-` How/What about + V-ing ?
`14`come
`-` Should + S + V-inf + O : nên làm gì ?
`15` drawing
`-` be good at + N/V-ing : tốt ở cái gì/việc gì
4. walks / is riding ( usually ⇒ hiện tại đơn ; this week ⇒ tương lai gần )
5. lost ( was ⇒ quá khứ )
6.will buy ( điều kiện loại 1 )
7. taught ( when i was seven ⇒ quá khứ )
8. to be ( used to be + adj / used to Vo : đã từng )
9. to drive ( allow to Vo : cho phép làm gì đó )
10. go/stay ( let + O + Vo ; should(not) + Vo )
11. go ( let's + Vo : hãy cùng......)
12. invite ( why don't you + Vo : tại sao bạn ko...)
13. reading ( what about + Ving : gợi ý làm gì đó )
14. come ( should + Vo )
15. drawing ( S + good at + Ving : giỏi ở môn.....)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK