III)
1, Is → Đúng với mọi thời đại
2, Was born → bear không đứng 1 mình
3, Was (3→7: chuỗi chuyện trong quá khứ)
4, Died
5, Helped
6, Didn't like
7, Left
8, Graduation/ graduating (sau giới từ là danh từ hoặc V-ing)
9, Is (Luôn đúng)
IV)
1, An arrangement (vị trí của danh từ)
2, Agreement (sau no)
3, Commercial (đứng trước danh từ)
4, Invention (sau giới từ)
5, Emigrating (sau giới từ)
6, Exhibition (sau an)
7, Delivery (sau giới từ)
8, Deaf (sau to be và trước giới từ)
9, Assistant (sau sở hữu cách và là danh từ chỉ người)
10, Successful (sau to be)
1. arrangement ( make something for ... : làm cái gì cho...)
2. agreement ( no + Noun: không + danh từ, not + to V )
3. commercial ( trước noun là tính từ Adj)
4. inventions ( invention là noun của invent, số nhiều vì có a lot of )
5. emigrating ( think of + Noun/ V-ing việc di cư thì emigrating, emigration là sự di cư, đều là noun)
6. exhibition ( trước số từ là noun/ Ving, an/a/some of,.. + Noun)
7. delivery ( noun của diliver là dilivery, for + Noun hoặc pronoun)
8. deaf ( be + Adj -> deaf vì deafen cũng là tính từ nhưng dùng ở ngữ cảnh khác)
9. assistant ( assist: trợ giúp, -> assistant : trợ thủ, có sở hữu cách 's thì dùng noun, somebody's Noun/V-ing)
10. successful ( be succesful in, success in : thành công trong ...)
2/
1. When is the films " Harry Potter" on ? ( vì có thời gian : at ... nên dùng when )
2. What are you going to do this evening ? ( chỉ sự việc dùng what mà có are going to nên chuyển thành câu hỏi giữ nguyên cấu trúc)
3. Where does she live? ( cái này hỏi nơi ở vì gạch dưới từ downstair, đứng trước chữ live và thì hiện tại vì câu kia lives)
4. When did they bought new gishing rods ? ( gạch dưới thời gian dùng when, quá khứ vì có bought)
5. What did he work with ? ( gạch dưới sự việc thì dùng what luôn, quá khứ vì có worked)
6. What did they demonstrated to the public ? ( gạch dưới 1 đồ vật thì dùng what)
7. Who inveted the telephone? ( gạch tên người thì dùng who)
8. Where was Marie Curie born ? ( gạch dưới nơi chốn thì dùng where)
Chúc bạn học tốt !
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK