Trang chủ Lịch Sử Lớp 6 Thống kê tên triều đại,tên nước,tên kinh đô,nơi đóng đô...

Thống kê tên triều đại,tên nước,tên kinh đô,nơi đóng đô của nước ta từ thế kỉ X-XIX câu hỏi 1010882 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Thống kê tên triều đại,tên nước,tên kinh đô,nơi đóng đô của nước ta từ thế kỉ X-XIX

Lời giải 1 :

Thời gianTên gọiTriều đại/Chế độNgười đặt tên2879 – 2524 TCN (nghi vấn)

356 năm

Xích QuỷHồng Bàng ThịKinh Dương Vương2524 – 258 TCN (nghi vấn)

2267 năm

Văn LangHùng Vương thứ I257  207 hoặc 179 TCN

50 năm

Âu LạcNhà ThụcThục Phán204 - 111 TCN

93 năm

Nam ViệtNhà TriệuTriệu Đà111 TCN  40 SCN

151 năm

Bộ Giao ChỉBắc thuộc lần 1-40  43

3 năm

Lĩnh NamHai Bà TrưngTrưng Trắc43  203

160 năm

Bộ Giao ChỉBắc thuộc lần 2-203  544

341 năm

Giao Châu544  602

58 năm

Vạn XuânNhà Tiền LýLý Bí602  607

5 năm

Giao ChâuBắc thuộc lần 3-607  622

15 năm

Quận Giao Chỉ622  679

57 năm

Giao Châu679  757

78 năm

An Nam757  766

9 năm

Trấn Nam766  866

100 năm

An Nam866  905

39 năm

Tĩnh Hải quân905  968

63 năm

Họ KhúcHọ DươngNhà Ngô968  1054

86 năm

Đại Cồ ViệtNhà ĐinhĐinh Bộ LĩnhNhà Tiền LêNhà Lý1054  1400

346 năm

Đại ViệtLý Nhật TônNhà Trần1400  1407

7 năm

Đại NguNhà HồHồ Quý Ly1407  1427

20 năm

Giao ChỉNhà Hậu Trần-Bắc thuộc lần 41428  1804

376 năm

Đại ViệtNhà Hậu LêLê LợiNhà MạcChúa TrịnhChúa NguyễnNhà Tây SơnNhà Nguyễn1804  1839

35 năm

Việt NamNhà NguyễnNguyễn Phúc Ánh1839  1945

106 năm

Đại NamNguyễn Phúc Kiểu1887  1945

58 năm

Liên bang Đông DươngPháp thuộc-Nhật thuộc1945

1 năm

Đế quốc Việt NamBảo Đại1945  1976

31 năm

Việt Nam Dân chủ Cộng hòaĐộc lậpHồ Chí Minh 
Quốc hội Việt Nam khóa I[1]1945  1954

9 năm

Liên bang Đông DươngPháp can thiệp/Bán độc lập-1946  1948

2 năm

Cộng hòa Tự trị Nam Kỳ1949  1955

6 năm

Quốc gia Việt NamBảo Đại1955  1975

20 năm

Việt Nam Cộng hòaĐộc lậpNgô Đình Diệm  Quốc hội Lập hiến Quốc gia Việt Nam1969  1976

7 năm

Cộng hòa Miền Nam Việt NamĐộc lậpĐại hội đại biểu Quốc dân miền Nam[2]1976 – nayCộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt NamQuốc hội Việt Nam khóa VI[3]

Thảo luận

Lời giải 2 :

Triều đại

Thời gian tồn tại

Người sáng lập

Tên nước

Kinh đô

1. Ngô

939 - 965

Ngô Quyền

Chưa đặt

Cổ Loa

2. Đinh

968 - 980

Đinh Bộ Lĩnh

Đại Cồ Việt

Hoa Lư

3. Tiền Lê

980 - 1009

Lê Hoàn

Đại Cồ Việt

Hoa Lư

4. Lý

1009 - 1225

Lý Công Uẩn

Đại Việt

Thăng Long

5. Trần

1226 - 1400

Trần Cảnh

Đại Việt

Thăng Long

6. Hồ

1400 - 1407

Hồ Quý Ly

Đại Ngu

Thanh Hoá

7. Lê sơ

1428 - 1527

Lê Lợi

Đại Việt

Thăng Long

8. Mạc

1527 - 1592

Mạc Đăng Dung

Đại Việt

Thăng Long

9. Lê Trung Hưng

1533 - 1788

Lê Duy Ninh

Đại Việt

Thăng Long

10. Tây Sơn

1778 - 1802

Nguyễn Nhạc

Đại Việt

Phú Xuân (Huế)

11. Nguyễn

1802 - 1945

Nguyễn Ánh

Việt Nam

Phú Xuân (Huế)




Bạn có biết?

Lịch sử là môn khoa học nghiên cứu về quá khứ, đặc biệt là những sự kiện liên quan đến con người. Đây là thuật ngữ chung có liên quan đến các sự kiện trong quá khứ cũng như những ghi nhớ, phát hiện, thu thập, tổ chức, trình bày, giải thích và thông tin về những sự kiện này. Những học giả viết về lịch sử được gọi là nhà sử học. Các sự kiện xảy ra trước khi được ghi chép lại được coi là thời tiền sử.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK