Bà mài thoi sắt này thành một chiếc kim để khâu vá quần áo.
→Thỏi sắt được bà mài để khâu vá quần áo.(chứa từ được)
Thỏi sắt bị bà mài để khâu vá quần áo.(chứa từ bị)
Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim để khâu quần áo
⇒ Thỏi sắt này đã được bà mài thành một chiếc kim để khâu quần áo
Dịch Tiếng Anh (mk muốn dịch nên thông cảm)
She sharpened this iron bar into a needle to sew her clothes
⇒ This Iron Bar was sharpened into a needle for sewing clothes.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK