Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 1: Khí oxi có tính chất vật lí là...

Câu 1: Khí oxi có tính chất vật lí là A. nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở –1000C. B. nặng hơn không khí, tan trong nước và ho

Câu hỏi :

Câu 1: Khí oxi có tính chất vật lí là A. nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở –1000C. B. nặng hơn không khí, tan trong nước và hoá lỏng ở – 1830C. C. nhẹ hơn không khí, tan trong nước và hoá lỏng ở – 1000C. D. nặng hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở – 1830C. Câu 2: Khí oxi có thể tác dụng với A. phi kim, kim loại. B. kim loại, hợp chất. C. phi kim và hợp chất. D. phi kim, kim loại và hợp chất. Câu 3: Phương trình hóa học đúng khi đốt khí Mê tan (CH4) là A. CH4 + O2 CO2 + H2O. B. CH4+ 2O2 CO2+ 2H2O. C. CH4 + O2 CO2 + 2H2O. D. CH4 +2O2 CO2 + H2O Câu 4: Phương trình đốt lưu huỳnh cháy với khí oxi là A. 2S + O2 2SO2. B. S + O2 SO2. B. S + O SO2. D. SO2 S + O2. Câu 5: Phản ứng hóa học nào xảy ra sự oxi hóa A. CuO + H2 Cu + H2O. B. CaO + CO2 CaCO3. C. S +O2 SO2. D. 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O Câu 6: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp? A. CuO + H2 Cu + H2O. B. CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O. C. CaO + H2O Ca(OH)2. D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 Câu 7: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng phân huỷ? A. Mg(OH)2 MgO + H2O. B. CH4+ 2O2 CO2+ 2H2O. C. Zn + 2HCl ZnCl2+ H2. D. 4P +5O2 2P2O5. Câu 8: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit? A. CuO, CaCO3, SO3. B. FeO, KCl, P2O5. C. CO2, H2SO4, MgO. D. N2O5, Al2O3, SiO2. Câu 9: Dãy chất gồm các oxit bazơ là A. SO2, SO3, P2O5. B. CaO, SO3 , Na2O. C. SO2, K2O, CuO. D. Fe2O3, MgO, CuO. Câu 10: Dãy chất gồm các oxit axit là A. CO2, SO3, P2O5. B. CO3, SO3 , Na2O. C. SO2, K2O, CuO. D. Fe2O3, MgO, CuO. Câu 11: Cho công thức oxit tổng quát: AaxOyII (a là hoá trị của nguyên tố A, II là hoá trị của oxi). Biểu thức đúng theo quy tắc hoá trị là A. a.y = II.x. B. a.x = II.y. C. II + y = x + a. D. x.y = II.a. Câu 12: Phản ứng diều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. H2 O H2 + O2. B. CO2 + CaO CaCO3 . C. BaO + H2O Ba(OH)2. D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +O2. Câu 13: Phương trình đốt phôt pho cháy với khí oxi là A. 4P + 5O2 2P2O5. B. 2P + 5O2 P2O5. C. 2P + O2 2P5O2. D. 5P + 5O2 2P5O2. Câu 14: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. KClO3 và KMnO4. B. KMnO4 và H2O. C. KClO3 và CaCO3. D. KMnO4 và không khí. Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi A. nặng hơn không khí. B. nhẹ hơn nước. C. nhẹ hơn không khí. D. ít tan trong nước Câu 16: Oxit N2O3 có tên gọi là A. Nitơ oxit. B. Đinitơ trioxit. C. trinitơ oxit. D. Nitơ đioxit tri. Câu 17: Đốt hoàn toàn 6,4g Cu trong khí oxi. Thể tích khí O2 cần cho phản ứng (ĐKTC) là A. 6,72 lít. B. 4,48 lít. C. 2,24 lít. D. 1,12 lít. Câu 18: Phân hủy hoàn toàn 15,8 gam KMnO4 ở nhiệt độ cao, thu được V lít khí oxi. Giá trị của V là A. 1,12. B. 2,24. C. 11,2. D. 22,4. Câu 19: . Đốt cháy 3,2 g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2 (đktc). Thể tích khí SO2 thu được là A. 4,48lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 3,36 lít. Câu 20: Thể tích khí oxi (đktc) sinh ra khi phân huỷ 24,5g KClO3 là A. 5,6 lít. B. 6,2 lít. C. 6,5 lít. D. 6,72 lít. . đánh giá hay nhất và 5 sao ạ .........

Lời giải 1 :

Câu 1: Khí oxi có tính chất vật lí là 
A. nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở –1000C.               
B. nặng hơn không khí, tan trong nước và hoá lỏng ở – 1830C.   
C. nhẹ hơn không khí, tan trong nước và hoá lỏng ở – 1000C.              
D. nặng hơn không khí, ít tan trong nước và hoá lỏng ở – 1830C.   
Câu 2: Khí oxi có thể tác dụng với 
A. phi kim, kim loại.    B. kim loại, hợp chất. 
C. phi kim và hợp chất.    D. phi kim, kim loại và hợp chất. 
Câu 3: Phương trình hóa học đúng khi đốt khí Mê tan (CH4) là
 A. CH4 + O2   CO2 + H2O.  B. CH4+ 2O2   CO2+ 2H2O.
 C. CH4 + O2   CO2 + 2H2O. D. CH4 +2O2   CO2 + H2O
Câu 4: Phương trình đốt lưu huỳnh cháy với khí oxi là 
    A. 2S + O2  2SO2.        B. S + O2   SO2.
        B. S + O   SO2.                            D. SO2    S  +  O2.
Câu 5: Phản ứng hóa học nào xảy ra sự oxi hóa
         A. CuO + H2  Cu + H2O.            B. CaO + CO2   CaCO3.
 C. S +O2  SO2.                         D. 2Al(OH)3  Al2O3 + 3H2O
Câu 6: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?
A. CuO + H2   Cu + H2O.           B. CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O.     
C. CaO + H2O   Ca(OH)2.             D. 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 7: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng phân huỷ?
 A. Mg(OH)2   MgO + H2O. B. CH4+ 2O2   CO2+ 2H2O.
 C. Zn + 2HCl   ZnCl2+ H2.           D. 4P +5O2   2P2O5.
Câu 8: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit?
A. CuO, CaCO3, SO3.   B. FeO, KCl, P2O5.
C. CO2, H2SO4, MgO.                  D. N2O5, Al2O3, SiO2.    
Câu 9: Dãy chất gồm các oxit bazơ là
 A. SO2, SO3, P2O5.             B. CaO, SO3 , Na2O.
 C. SO2, K2O, CuO.            D. Fe2O3, MgO, CuO.
Câu 10: Dãy chất gồm các oxit axit  là
 A. CO2, SO3, P2O5.             B. CO3, SO3 ,  Na2O.
 C. SO2, K2O, CuO.                  D. Fe2O3, MgO, CuO.
Câu 11: Cho công thức oxit tổng quát: AaxOyII  (a là hoá trị của nguyên tố A, II là hoá trị của oxi). Biểu thức đúng theo quy tắc hoá trị là
 A. a.y = II.x. B. a.x = II.y.           C. II + y = x + a.            D. x.y = II.a.
Câu 12: Phản ứng diều chế oxi trong phòng thí nghiệm là 
A.  H2 O H2 + O2.                       B. CO2 + CaO  CaCO3 .     
C.  BaO + H2O   Ba(OH)2.             D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 +O2.
Câu 13:  Phương trình đốt phôt pho cháy với khí oxi là 
 A. 4P + 5O2   2P2O5.               B. 2P + 5O2   P2O5. 
 C. 2P + O2   2P5O2.                         D. 5P + 5O2   2P5O2.
Câu 14:  Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là 
A. KClO3 và KMnO4.                  B. KMnO4 và H2O.     
C. KClO3 và CaCO3.                                    D. KMnO4 và không khí.
Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí oxi như hình vẽ dưới đây vì oxi
 
A. nặng hơn không khí.                                B. nhẹ hơn nước.
C. nhẹ hơn không khí.                                  D. ít tan trong nước
Câu 16: Oxit N2O3 có tên gọi là
 A. Nitơ oxit.             B. Đinitơ trioxit. 
 C. trinitơ oxit.             D. Nitơ đioxit tri.
Câu 17: Đốt hoàn toàn 6,4g Cu trong khí oxi. Thể tích khí O2 cần cho phản ứng (ĐKTC) là
A. 6,72 lít.      B. 4,48 lít.       C. 2,24 lít.    D. 1,12 lít.
Câu 18: Phân hủy hoàn toàn 15,8 gam KMnO4 ở nhiệt độ cao, thu được V lít khí oxi. Giá trị của V là             
           A. 1,12.   B. 2,24.                  C. 11,2.                        D. 22,4.
Câu  19: . Đốt cháy 3,2 g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2 (đktc). Thể tích khí SO2 thu được là
A. 4,48lít.              B. 2,24 lít.              C. 1,12 lít.               D. 3,36 lít.
Câu 20: Thể tích khí oxi (đktc) sinh ra khi phân huỷ 24,5g KClO3 là
A. 5,6 lít.  B. 6,2 lít.  C. 6,5 lít.  D. 6,72 lít.

$#ShuLinh$

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích;

Câu 1: C. nhẹ hơn không khí , tan trong nước và hóa lỏng ở - 1830C.

Câu 2: D. phi kim, kim loại và hợp chất.

Câu 3: B. CH4 + 2O2   CO2 + 2H2O.

Câu 4: A. 2S + O2 2SO2.

Câu 5: C. S + O2 SO2.

Câu 6: A. CuO + H2 Cu + H2O.

Câu 7: C. Zn + 2HCI   ZnCI2 + H2.

Câu 8: B. FeO , KCI , P2O5.

Câu 9: D. Fe2O3 , MgO , CuO.

Câu 10: B. CO3 , SO3 , Na2O.

Câu 11: A. a.y = II.x.

Câu 12: C. BaO + H2O Ba (OH)2.

Câu 13: A. 4P + 5O2   2P2O5.

Câu 14. B. KMnO4 và H2O.

Câu 15. A. nặng hơn không khí

Câu 16. C. trinitơ oxit.

Câu 17. C. 2,24

Câu 18. A. 1,12

Câu 19. D. 3,36 lít

Câu 20. C. 6,15 lít

nguyenphuthuy0412.

Xin 5 sao và câu trả lời hay nhất ạ.

 

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK