Đáp án:
`↓`
Giải thích các bước giải:
Câu 1:
- Trích mỗi lọ ra một ít để làm mẫu thử và đánh số
- Cho que đóm còn tàn đó vào 2 lọ trên
+ Que đóm bùng cháy thì bình chứa : $O_{2}$
+ Còn lại : $H_{2}$
Câu 2:
- Trích mỗi lọ ra một ít để làm mẫu thử và đánh số
- Cho que đóm còn tàn đó vào 2 lọ trên
+ Que đóm bùng cháy thì bình chứa : $O_{2}$
+ Lọ nào không có hiện tượng : $H_{2}$ , $CO_{2}$
- Cho hai khí còn lại qua dung dịch nước vôi trong
+ Làm nước vôi bị vẫn đục : $CO_{2}$
$CO_{2}$ + $Ca(OH)_{2}$ `→` $CaCO_{3}$`↓` + $H_{2}$`O`
+ Không có hiện tượng : $H_{2}$
`IV`. Giai toán:
1.
`a)`
`Fe` + `2HCl` `→` $FeCl_{2}$ + $H_{2}$`↑`
- $n_{Fe}$ `=` $\frac{16,8}{56}$ `=` `0,3` `(mol)`
- Theo pt : $n_{H2}$ `=` `nFe` `=` `0,3` `(mol)`
`⇒` $V_{H2}$ `=` `0,3` `×` `22,4` `=` `6,72` `l`
`b)`
- Theo pt : `nHCl` `=` `2` `×` $n_{Fe}$ `=` `2` `×` `0,3` `=` `0,6` `(mol)`
`⇒` `mHCl` `=` `0,6` `×` `36,5` `=` `21,9` `g`
`c)`
`3H_{2}` + $Fe_{2}$$O_{3}$ $→^{to}$ `2Fe` + $3H_{2}$`O`
- $n_{Fe2O3}$ `=` $\frac{32}{160}$ `=` `0,2` `(mol)`
- Lập tỉ lệ : $\frac{0,3}{3}$ `<` $\frac{0.2}{1}$ `⇒` $Fe_{2}$$O_{3}$ dư
- Theo pt : $n_{Fe2O3}$ `=` $\frac{1}{3}$ `×` $n_{H2}$ `=` $\frac{1}{3}$ `×` `0,3` `=` `0,1` `(mol)`
`⇒` $n_{Fe2O3 dư}$ `=` `0.2` `-` `0,1` `=` `0,1` `(mol)`
`⇒` $m_{Fe2O3 dư}$ `=` `0,1` `×` `160` `=` `16` `g`
2.
`a)`
$3H_{2}$ + $Fe_{2}$$O_{3}$ $→^{to}$ `2Fe` + $3H_{2}$`O`
- $n_{Fe2O3}$ `=` $\frac{32}{160}$ `=` `0,2` `mol`
- Theo pt : $n_{H2}$ `=` `3` `×` $n_{Fe2O3}$ `=` `0,6` `mol`
`⇒` $V_{H2}$ `=` `0,6` `×` `22,4` `=` `13,44` `l`
`b)`
- Theo pt : $n_{Fe}$ `=` `2` `×` $n_{Fe2O3}$ `=` `0,4` `mol`
`⇒` $m_{Fe}$ `=` `0,4` `×` `56` `=` `22,4` `g`
`c)`
3H_{2}` + $Fe_{2}$$O_{3}$ $→^{to}$ `2Fe` + $3H_{2}$`O`
- $n_{Fe2O3}$ `=` $\frac{24}{160}$ `=` `0,15` `(mol)`
- $n_{H2}$ `=` $\frac{9,408}{22,4}$ `=` `0,42` `(mol)`
- Lập tỉ lệ : $\frac{0,42}{3}$ `<` $\frac{0,15}{1}$ `⇒` $Fe_{2}$$O_{3}$ dư
- Theo pt : $n_{Fe2O3}$ `=` $\frac{1}{3}$ `×` $n_{H2}$ `=` $\frac{1}{3}$ `×` `0,42` `=` `0,14` `(mol)`
`⇒` $n_{Fe2O3 dư}$ `=` `0.15` `-` `0,14` `=` `0,01` `(mol)`
`⇒` $m_{Fe2O3 dư}$ `=` `0,01` `×` `160` `=` `1,6` `g`
Đáp án+Giải thích các bước giải:
1. Cho que đóm đang đỏ vào cả 2 lọ khí. Lọ nào làm que đóm bùng cháy, lọ đó là khí O2. Lọ còn lại là H2.
2. Cho que đóm đang đỏ vào cả 3 lọ khí. Lọ nào làm que đóm bùng cháy, lọ đó là khí O2. Lọ còn lại là H2 và CO2. Trích mẫu thử. Cho 2 khí còn lại đi qua dung dịch nước vôi trong (Ca(OH)2), khí nào làm dung dịch nước vôi trong vẫn đục, đó là khí CO2. Còn lại là khí H2.
IV. Giai toán:
1.
a) Phương trình phản ứng:
Fe + 2HCl --> FeCl2 + H2
nFe = 16,8/56 = 0,3 mol
Theo phương trình, ta có:
nH2 = nFe = 0,3 mol
-> VH2 = 0,3.22,4 = 6,72l
b) Theo phương trình, ta có:
nHCl = nFe/2 = 0,15 mol
->mHCl = 0,15.36,5 = 5,475g
c) 3H2 + Fe2O3 -to-> 2Fe + 3H2O
nFe2O3 = 32/160 = 0,2 mol
Ta có: nH2/3 < nFe/1 -> Fe dư, bài toán tính theo H2.
Theo phương trình, ta có:
nFe phản ứng = nH2/3 = 0,1 mol
->mFe dư = 32 - (0,1.56) = 26,4g
2.
Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 -to-> 2Fe + 3H2O
a) nFe2O3 = 32/160 = 0,2 mol
Theo phương trình, ta có:
nH2 = nFe2O3.3 = 0,6 mol
-> VH2 = 0,6.22,4 = 13,44l
b) Theo phương trình, ta có:
nFe = nFe2O3 .2 = 0,4 mol
->mFe = 0,4.56 = 22,4g
c) Phương trình phản ứng:
3H2 + Fe2O3 -to-> 2Fe + 3H2O
nH2 = 9,408/22,4 = 0,42 mol
nFe2O3 = 24/160 = 0,15 mol
Ta có:
nH2/3 < nFe2O3/1 -> Fe2O3 dư, bài toán tính theo H2.
Theo phương trình, ta có:
nFe phản ứng = nH2/3 = 0,14 mol
->nFe dư = 0,15 - 0,14 = 0,01 mol
Chúc bạn hoc tốt!
Cho mình 5* và ctlhn nha!
Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK