Trang chủ Tiếng Anh Lớp 5 Viết 50 từ vựng từ hiện tại sang quá khứ...

Viết 50 từ vựng từ hiện tại sang quá khứ ví dụ: go - got Lưu ý!! từ vựng chỉ có từ lớp 5 xuống câu hỏi 3870159 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Viết 50 từ vựng từ hiện tại sang quá khứ ví dụ: go - got Lưu ý!! từ vựng chỉ có từ lớp 5 xuống

Lời giải 1 :

` 1 ` . Eat -> Ate : ăn

` 2 ` . drive -> drove : lái xe

` 3 ` . cook -> cooked : nấu ăn

` 4 ` . see -> saw : nhìn

` 5 ` . Do -> did : làm

` 6 ` . Come -> Came : đến

` 7 ` . Try -> Tried : cố gắng

` 8 ` . Know -> Knew : Biết

` 9 ` . Go -> went : đến

` 10 ` . Move -> Moved : đi đến

` 11 ` . Write -> Wrote : Viết

` 12 ` : Read -> Read : đọc

` 13 ` . Sit -> sat : ngồi

` 14 ` . Speak -> Spoke : nói

` 15 ` . Buy -> Bought : mua

` 16 ` . Send -> Sent : gửi

` 17 ` . Win -> Won : thắng

` 18 ` . Open -> Opened : mở

` 19 ` . use -> used : dùng

` 20 ` . Walk -> Walked : đi bộ

` 21 ` . See -> Sold : bán

` 22 ` . Like -> Liked : thích

` 23 ` . Want -> Wanted : muốn

` 24 ` . Need -> Needed : cần

` 25 ` . Watch -> Watched : xem 

` 26 ` . Visit -> Visited : thăm

` 27 ` . give -> gave : đưa

` 28 ` . Love -> Loved : yêu

` 29 ` . Study -> Studied : học

` 30 ` . Can -> Could : có thể

` 31 ` . play -> played : chơi

` 32 ` . build -> built : xây

` 33 ` . fly -> flew : bay

` 34 ` . invite -> invited : mời

` 35 ` . Sing -> Sang : hát

` 36 ` . dance -> danced : nhảy múa

` 37 ` . Teach -> Taught : dạy

` 38 ` . Live -> Lived : ở

` 39 ` . Stop -> Stopped : dừng lại

` 40 ` . Travel -> Travelled

` 41 ` . decide -> decided : quyết định

` 42 ` . finish -> finished : hoàn thành

` 43 ` . answer -> answered : trả lời

` 44 ` . ask -> asked : hỏi

` 45 ` . Carry -> Carried : Mang vác

` 46 ` . Say -> Said : nói

` 47 ` . drink -> drank : uống

` 48 ` . attend -> attended : tham dự

` 49 ` . make -> made : làm

` 50 ` . find -> found : tìm

Thảo luận

-- nếu có lần sau ở nink kia thỳ mik sẽ cho bn hay nhất:<<<
-- zạ mik phát hiện bn lm sai đềbài ạ '-'
-- sai z ạ ?
-- vt động từ từ hiên tại => quá khứ
-- thì VD eat là động từ ở hiện tại thì ate là động từ quá khứ đấy ạ
-- '-' vg nhx lại thiếu ạ
-- thiếu gì ạ ?
-- -.- thoy kệ ik

Lời giải 2 :

1. be → was/ were: thì, là, ở

2. beat→ beat: đánh bại

3. begin→began: trở nên

4. bend→ bent: uốn cong

5. bet→bet: đánh cuộc

6. bite→bit: cắn

7. become→became: trở nên

8. blow→blew: thổi (gió)

9. break→broke: hỏng gãy

10. bring→brought: mang đến

11. broadcast→broadcast: phát

12. build→built: xây dựng

13. burst→burst: nổ

14. buy→bought: mua

15. catch→caught: chộp, tóm

16. choose→chose: chọn 

17. come→came: đến

18. cost→cost: tốn tiền

19. creep→crept: rón rén

20. cut→cut: chặt, đốn

21. deal→dealt: giải quyết

22. dig→dug: đào ,bới

23. do→did: làm

24. draw→drew: vẽ

25. drive→drove: lái (xe)

26. drink→drank: uống

27. eat→ate: ăn

28. fall→fell: rơi, ngã

29. feed→fed: cho ăn

30. fight→fought: đấu tranh

31. find→found: tìm thấy

32. flee→fled: chạy trốn

33. fly→flew: bay

34. forbid→forbade: cấm

35. forget→forgot: quên

36. forgive→forgave: tha thứ

37. freeze→froze: đông lạnh

38. get→got: nhận, có được

39. give→gave: cho, đưa

40. go→went: đi

41. grow→grew: trồng, phát triển

42. hang→hung: treo

43. have→had: có, ăn

44. hear→heard: nghe

45. hide→hid: che giấu

46. hit→hit: đánh, đâm

47. hold→held: tổ chức, nắm

48. hurt→hurt: làm đau

49. keep→kept: giữ (gìn)

50. kneel→knelt: quỳ

image

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 5

Lớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK