Trang chủ Toán Học Lớp 7 Câu 1: Đơn thức -1/3 x3y2 đồng dạng với: A....

Câu 1: Đơn thức -1/3 x3y2 đồng dạng với: A. -1/3 x2y3 B. x2y2 C. x3y2 D. -1/2 xy Câu 2: Giá trị của biểu thức A = -3x2y3 tại x = -2, y = 1/3 là:

Câu hỏi :

Câu 1: Đơn thức -1/3 x3y2 đồng dạng với: A. -1/3 x2y3 B. x2y2 C. x3y2 D. -1/2 xy Câu 2: Giá trị của biểu thức A = -3x2y3 tại x = -2, y = 1/3 là: A. -4/9 B.4/9 C. 9/4 D.-9/4 Câu 3: Tích của đơn thức 12/15 x4y2 và 5/9 xy là đơn thức: A. 2/3 x5 y3 B. 2/3 x3y5 C. 4/9 x5 y3 D. -4/9 x5 y3 Câu 4: Tổng của ba đơn thức 2xy3 ; 5xy3 và -7xy3 là: A. 7xy3-7x3y B. 0 C. 14x3y D. 14xy3 Câu 5: Bậc của đơn thức (-5x4yz)2là: A. 6 B. 10 C. 12 D. 14 Câu 6: Cho đơn thức H = 2x4a5 xy2(-4)x6 y. Hệ số của đơn thức H là: A. 8 B. -8a C. -8a5 D. -8 Câu 7: Thu gọn đơn thức -x3(xy)4 1/3 x2y3z3ta được kết quả là: A. -1/3 x8y6 z3 B. -1/3 x9y4z4 C. -3x8y4z3 D. -1/3 x9y7 z3 Câu 8: Cho đơn thức M = (-1/2 xay), N = (-2xy2) . Tìm a để bậc của đơn thức P = M.N là 9 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 9: Bậc của đa thức f(x) = 3x5 + x3y - x5 + xy - 2x5 + 3 là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 10: Trong các đa thức sau, đa thức nào có bậc cao nhất? A. x2y5 - xy4+ y6 + 1 B. -2x8+ 3x6 + x8- x5 - 3x + x8 C. -3x5 - 1/2 x3y-3/4 xy2+ 3x5 + 2 D. x6-y5 + x4y4+ 1 Câu 11: Nghiệm của đa thức 3/4 x + 1=0 là: A. 3/4 B. 4/3 C. -3/4 D. -4/3 Câu 12: Cho biểu thức M=6x2-x2y-6. Khẳng định nào dưới đây sai: A. M là một đa thức hai biến B. Hệ số của x2y là -1 C. Giá trị của M khi x = -1, y = 2 là -2 D. Bậc của đa thức là 2 Câu 13: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức P(x) = -x5 + 3x4+ 2x5 - x3+ x4- 3x4- 5 lần lượt là: A. 1 và -5 B. -5 và 1 C. 2 và -5 D. -5 và 2 Câu 14: Nghiệm của đa thức f(x) = x2 - 7x + 6 là: A. 0 B. 1 và 6 C. 0 và 1 D. 6 và -1 Câu 15: Giá trị của biểu thức A = 3x2y - 5x + 1 tại x = -2, y = 1/3 là: A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Câu 16: Cho hai đa thức A(x)=3x4- 4x3+ 5x2 - 3 - 4x, B(x) = -3x4+ 4x3- 5x2+ 6 + 2x Tổng của đa thức A(x) + B(x) là: A. -10x2 - 2x - 3 B. B. -2x + 3 C. C. 8x3- 4x + 3 D. D. -6x - 9 Câu 17: Chọn bằng cách ghép số và chứ tương ứng: -2x3yz ; (2) 1 -z3+ z + z5 ; (3) x3y2 - xy2 + x2 - 1; (4) 2/5 x2yz Đa thức bậc 5; (b) Đơn thức bậc 5; (c) Đa thức một biến bậc 5; (d) Đơn thức bậc 4. 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - d B. 1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b C. 1 - d; 2 - a; 3 - c; 4 - b D. 1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d Câu 18: Cho đa thức P(x) = x3- 4x2 + 3 - 2x3+ x2 + 10x - 1 Tìm đa thức Q(x) biết P(x) + Q(x) = x3+ x2+ 2x - 1 A. -4x2- 8x - 3 B. 2x3- 4x2+ 8x - 3 C. 2x3+ 4x2- 8x - 3 D. 4x2- 8x - 3 Câu 19: Giá trị x = 1/2 là nghiệm của đa thức A. f(x) = 8x - x2 B. g(x) = x2 - 2x C. h(x) = 1/2 x + x2 D. k(x) = x2 - 1/2 x Câu 20: Cho hai đa thức A = x2 - x2 y + 5y2+ 2 + 5, B = 3x2+ 3xy2 - 2y2 - 8. Khi đó đa thức C=2A + 3B là: A. 11x2 - 2x2y - 9xy2+ 4y2 - 14 B. 11x2 - 2x2y + 9xy2 - 16y2 - 34 C. 10x2 - 2x2y - 9xy2 - 4y2 - 14 D. 11x2 - 2x2y + 9xy2+ 4y2 - 14 Câu 21: Cho hai đa thức P(x) = -2x3+ 2x2 + x - 1, Q(x) = 2x3- x2 - x + 2. Nghiệm của đa thức P(x) + Q(x) là: A. -1 B. 1 C. Vô nghiệm D. 0 Câu 22: Xác định hệ số a để đa thức P(x) = x2 + x + a có nghiệm là -1 là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 Câu 23: Số nghiệm của 2y2 + 5 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 24: Cho đa thức A(x) = 4x2 + ax. Biết A(2) = 4 A(1). Tìm a? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 25: Cho đa thức H(x) = 2ax2+ bx Xác định a,b để đa thức H(x) có nghiệm là x = -1 và H(1) = 4 A. a = 2, b = 1 B. a = 1, b = 2 C. a = -1, b = -2 D. a = -2, b = -1

Lời giải 1 :

Gửi bạn !

image

Thảo luận

-- eo 1 sao
-- Cho 5 sao nhé

Lời giải 2 :

Đáp án

1.C

2.A

3.C

4.B

5.C

6.C

7.D

8.C

9.C

10.D

11.D

12.D

13.A

14.B

15.D

16.B

17.D

18.A

 19.D

20.D

21.C

22.D

23.A

24.A

25.B

Giải thích các bước giải:

 

Bạn có biết?

Toán học là môn khoa học nghiên cứu về các số, cấu trúc, không gian và các phép biến đổi. Nói một cách khác, người ta cho rằng đó là môn học về "hình và số". Theo quan điểm chính thống neonics, nó là môn học nghiên cứu về các cấu trúc trừu tượng định nghĩa từ các tiên đề, bằng cách sử dụng luận lý học (lôgic) và ký hiệu toán học. Các quan điểm khác của nó được miêu tả trong triết học toán. Do khả năng ứng dụng rộng rãi trong nhiều khoa học, toán học được mệnh danh là "ngôn ngữ của vũ trụ".

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK