`1.` let
`=>` Don't `+` Vo ( động từ nguyên mẫu )
`=>` Don't let sb do sth: Đừng để ai làm gì đó
`2.` is cooking
`=>` at present là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`=>` Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn
`( + )` S + am/ is/ are + V-ing + O
`( - )` S + am/ is/ are not + V-ing + O
`( ? )` Am/ Is/ Are + S + V-ing + O
`=>` Mary là chủ từ số ít `->` Dùng is
`3.` am
`=>` Câu này diễn tả `1` hành động đang xảy ra
`=>` you là chủ từ số nhiều `->` Dùng are
`=>` Đối với chủ từ I `->` Dùng am
`4.` climbed
`=>` yesterday là `DHNB` thì Quá khứ đơn
`=>` Cấu trúc thì Quá khứ đơn
`( + )` S + V2/-ed + O
`( - )` S + didn't + Vo + O
`( ? )` Did + S + V + O?
`5.` is running
`=>` Look! là `DHNB` thì Hiện tại tiếp diễn
`=>` Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn
`( + )` S + am/ is/ are + V-ing + O
`( - )` S + am/ is/ are not + V-ing + O
`( ? )` Am/ Is/ Are + S + V-ing + O
`=>` He là chủ từ số ít `->` Dùng is
`6.` will go
`=>` tomorrow là `DHNB` thì Tương lai đơn
`=>` will + Vo ( động từ nguyên mẫu )
`=>` Cấu trúc thì Tương lai đơn
`( + )` S + will + Vo + O
`( - )` S + won't + Vo + O
`( ? )` Will + S + V + O?
`7.` washes
`=>` three times a week là `DHNB` thì Hiện tại đơn
`=>` Cấu trúc thì Hiện tại đơn
`( + )` S + V ( s/es ) + O
`( - )` S + don't/ doesn't + Vo + O
`( ? )` Do/ Does + S + V +O?
`=>` Hoa là chủ từ số ít `->` Thêm s/es vào động từ
1. Don't (let/lets/letting) your child play with a knife.
⇒ Don't let your child play with a knife
let: để
Dịch : Đừng để con của bn chơi với dao.
Hiện tại đơn:
Don't + verb nguyên mẫu + S +...
2. Mary (is cooking/cooks/cooked) in the kitchen at present.
⇒ Mary is cooking in the kitchen at present
(is) cooking : đang nấu ăn
Dịch : Mary đang nấu ăn ở trong nhà bếp ngay bây giờ
Hiện tại tiếp diễn : at present
S + be + Verb - ing + ...
4. Jimmy (climb/climbed/climbs) the apple tree yesterday.
⇒ Jimmy climbed the apple tree yesterday.
Climbed : dạng quá khứ của climb : đã trèo
Dịch: Jimmy đã trèo lên cây táo ngày hôm qua.
Quá khứ đơn : yesterday
S + V cột 2/-ed +...
5. Look! He (is running/runs/ran) down the stairs. He may break his arm.
⇒ Look! He is running down the stairs. Hay may break his arm.
(is) running : đang chạy
Dịch: Nhìn kìa! Anh ấy đang chạy xuống cầu thang. Anh ấy có thể bị gãy tay.
Hiện tại tiếp diễn : Look!
S + am/is/are + V-ing +...
6. Mai has a toothache. She (will go/goes/went) to the dentist tomorrow.
⇒ Mai has a toothache. She will go to the dentist tomorrow.
go : đi, đến
Dịch : Mai bị đau răng. Cô ta sẽ đi đến nha sĩ vào ngày mai.
Tương lai đơn : tomorrow
S + will + Verb - nguyên mẫu +...
7. Hoa (wash/washed/washes) her hair three times a week.
⇒ Hoa washes her hair three times a week.
washes : (dùng cho số ít) gội, rửa
Dịch : Hoa gội đầu cô ấy 3 lần một tuần
Hiện tại đơn: three times a week ( từ chỉ tần suất)
S + Verb nguyên mẫu/ s-es
#howardamelia
@Amelia gửi ạ, chúc em học tốt.
Cần hỏi gì cứ comment hỏi thêm nhé
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK